Mã ngành 7720201
Điểm chuẩn ngành Dược học
45 trường đào tạo · 54 chương trình · 575 mức điểm chuẩn · 2016–2026
6 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2016
| # | Trường | Chương trình | Tỉnh/TP | Tổ hợp | Điểm | So với năm trước |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đại Học Y Dược TPHCM | Dược học | Hồ Chí Minh | A00,B00 | 24 | — |
| 2 | Đại Học Y Dược Thái Bình | Dược học | Thái Bình | A00 | 23.75 | — |
| 3 | Đại Học Y Dược Thái Bình | Dược học | Thái Bình | A00,A01,D07 | 23.75 | — |
| 4 | Đại Học Y Dược Cần Thơ | Dược học | Cần Thơ | B00 | 23 | — |
| 5 | Học Viện Y Dược Học Cổ Truyền Việt Nam | Dược học | Hà Nội | A00 | 23 | — |
| 6 | Học Viện Y Dược Học Cổ Truyền Việt Nam | Dược học | Hà Nội | B00 | 23 | — |
Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.