tuyensinh.com

Mã ngành 7720201

Điểm chuẩn ngành Dược học

45 trường đào tạo · 54 chương trình · 575 mức điểm chuẩn · 2016–2026

47 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2023

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Y Dược – Đại Học Thái NguyênDược họcThái NguyênB00. D07,A0026
2Đại Học Y Dược TPHCMDược họcHồ Chí MinhA00,B0025.5
3Học Viện Quân Y - Hệ Quân sựDược học - Nữ thí sinh phía NamHà NộiA0025.43
4Đại Học Y Khoa Phạm Ngọc ThạchDược họcHồ Chí Minh25.28
5Khoa Y - Đại học Quốc Gia TPHCMDược họcHồ Chí MinhA00,B0025.12
6Đại Học Dược Hà NộiDược họcHà NộiA0025 1.00
7Đại học Kỹ thuật Y Dược Đà NẵngDược họcĐà NẵngA00,B00,D0724.7
8Đại Học Y Dược – Đại Học HuếDược họcThừa Thiên HuếA00,B0024.7 0.40
9Đại Học Y Dược Cần ThơDược họcCần ThơB0024.7 0.10
10Khoa Y Dược – Đại Học Đà NẵngDược họcĐà NẵngA00,B00,D0724.56 1.39
11Trường Đại Học Y Dược Hải PhòngDược học (tổ hợp B00)Hải PhòngB0024.41 0.89
12Trường Đại học Y Dược - Đại học Quốc Gia Hà NộiDược họcHà NộiB0024.35 1.70
13Đại Học Y Dược TPHCMDược học (Kết hợp chứng chỉ tiếng Anh quốc tế)Hồ Chí MinhA00,B0024 0.15
14Khoa Y - Đại học Quốc Gia TPHCMDược học (kết hợp chứng chỉ quốc tế)Hồ Chí MinhA0023.55
15Trường Đại Học Y Dược Hải PhòngDược học (tổ hợp A00)Hải PhòngA0023.43 1.67
16Trường Đại Học Y Dược Hải PhòngDược học (D)Hải PhòngD0723.4 0.90
17Đại Học Y Dược Thái BìnhDược họcThái BìnhA00,A01,D0723.14 1.86
18Đại Học Công Nghiệp TPHCMDược họcHồ Chí MinhA00,B00,C08,D0723
19Học Viện Y Dược Học Cổ Truyền Việt NamDược họcHà NộiA0022.7 1.70
20Đại Học Y Khoa VinhDược họcNghệ AnA00,B0022.5 1.00
21Đại Học Trà VinhDược họcTrà VinhA0021.85 1.85
22Đại Học Bình DươngDược họcBình DươngA00,B00,C08,D0721
23Đại học Buôn Ma ThuộtDược họcĐắk LắkA0021 1.00
24Đại học Công nghệ Đông ÁDược họcHà NộiA0021
25Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHDược họcHồ Chí MinhA00,B00,C08,D0721
26Đại Học Cửu LongDược họcVĩnh LongA0021
27Đại Học Đại NamDược họcHà NộiA00,A01,B00,B0821
28Đại Học Dân Lập Duy TânDược họcĐà NẵngA0021 1.00
29Đại Học Đông ÁDược họcĐà NẵngA00,B00,D07,D9021
30Đại học Hòa BìnhDược họcHà NộiA0021
31Đại Học Kinh BắcDược họcBắc NinhA0021
32Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà NộiDược họcHà NộiA00,A02,B00,D0721 4.00
33Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Bình DươngDược họcBình DươngA0021 1.00
34Đại Học Lạc HồngDược họcĐồng NaiA00,B00,C02,D0121
35Đại học Nam Cần ThơDược họcCần ThơA0021 3.00
36Đại Học Nguyễn Tất ThànhDược họcHồ Chí MinhA00,A01,B00,D0721
37Đại Học Quốc Tế Hồng BàngDược họcHồ Chí MinhA00,B00,D07,D9021
38Đại học Tân TràoDược họcTuyên QuangA0021
39Đại Học Tây ĐôDược họcCần ThơA0021 1.00
40Đại Học Thành ĐôngDược họcHải DươngA00,A02,B0021
41Đại Học Văn LangDược họcHồ Chí MinhA00,B00,D0721
42Đại Học Võ Trường ToảnDược họcHậu GiangB0021 1.00
43Đại học Yersin Đà LạtDược họcLâm ĐồngA00,A01,B00,D0721
44Trường Đại học Đông ĐôDược họcHà NộiA0019
45Đại học Thành ĐôDược họcHà NộiA00,A11,B00,D0716.5 4.50
46Đại Học Bà Rịa – Vũng TàuDược họcBà Rịa-Vũng TàuA0015
47Đại Học Tôn Đức ThắngDược họcHồ Chí Minh36.5/40
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.