tuyensinh.com

Mã ngành 7720201

Điểm chuẩn ngành Dược học

45 trường đào tạo · 54 chương trình · 575 mức điểm chuẩn · 2016–2026

43 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2020

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Dược Hà NộiDược họcHà NộiA0027.08 2.58
2Trường Đại học Y Dược - Đại học Quốc Gia Hà NộiDược họcHà NộiA0026.7 2.50
3Trường Đại học Y Dược - Đại học Quốc Gia Hà NộiDược họcHà NộiB0026.7 2.50
4Đại Học Y Dược TPHCMDược họcHồ Chí MinhA00,B0026.2 2.35
5Đại Học Y Dược Cần ThơDược họcCần ThơB0026.1 2.55
6Khoa Y - Đại học Quốc Gia TPHCMDược học Chất lượng caoHồ Chí MinhA0026 3.15
7Khoa Y - Đại học Quốc Gia TPHCMDược học Chất lượng caoHồ Chí MinhA00,B0026 3.15
8Khoa Y - Đại học Quốc Gia TPHCMDược học Chất lượng caoHồ Chí MinhB0026 3.15
9Trường Đại Học Y Dược Hải PhòngDược học (tổ hợp B00)Hải PhòngB0026 2.85
10Đại Học Y Dược Thái BìnhDược họcThái BìnhA0025.75 3.00
11Đại Học Y Dược Thái BìnhDược họcThái BìnhA00,A01,D0725.75 4.05
12Trường Đại Học Y Dược Hải PhòngDược học (tổ hợp A00)Hải PhòngA0025.65 2.70
13Đại học Kỹ thuật Y Dược Đà NẵngDược họcĐà NẵngB0025.6 3.00
14Đại Học Y Dược – Đại Học HuếDược họcThừa Thiên HuếA0025.6 2.85
15Đại Học Y Dược – Đại Học HuếDược họcThừa Thiên HuếA00,B0025.6 2.85
16Học Viện Y Dược Học Cổ Truyền Việt NamDược họcHà NộiA0025 3.10
17Học Viện Y Dược Học Cổ Truyền Việt NamDược họcHà NộiB0025 3.10
18Đại Học Y Dược – Đại Học Thái NguyênDược họcThái NguyênA00,B00,D0724.85 3.15
19Đại Học Y Dược TPHCMDược học (Kết hợp chứng chỉ tiếng Anh quốc tế)Hồ Chí MinhA00,B0024.2
20Trường Đại Học Y Dược Hải PhòngDược học (D)Hải PhòngD0723.85 3.35
21Đại Học Y Khoa VinhDược họcNghệ AnA00,B0023.5 2.50
22Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHDược họcHồ Chí MinhA00,B00,C08,D0722
23Đại Học Công Nghiệp TPHCMDược họcHồ Chí MinhA00,B00,C02,D0722
24Đại Học Y Dược TPHCMDược học (Kết hợp chứng chỉ tiếng Anh quốc tế)Hồ Chí MinhB0021.65
25Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà NộiDược họcHà NộiA00,A02,B00,D0721.15 1.15
26Đại học Buôn Ma ThuộtDược họcĐắk LắkA00,B00,D0721 1.00
27Đại Học Cửu LongDược họcVĩnh LongA00,B00,C08,D0721
28Đại Học Đại NamDược họcHà NộiA00,A11,B00,D0721 1.00
29Đại Học Dân Lập Duy TânDược họcĐà NẵngA00,A16,B00,B0321 1.00
30Đại học Hòa BìnhDược họcHà NộiA00,B00,D07,D0821
31Đại học Hòa BìnhDược họcHà NộiA00,B00,D0821
32Đại Học Lạc HồngDược họcĐồng NaiA00,B00,C02,D0121 1.00
33Đại học Nam Cần ThơDược họcCần ThơA00,B00,D07,D0821 5.50
34Đại Học Nguyễn Tất ThànhDược họcHồ Chí MinhA01,B00,D0721 1.00
35Đại Học Nguyễn Tất ThànhDược họcHồ Chí MinhA00,A01,B00,D0721 1.00
36Đại Học Quốc Tế Hồng BàngDược họcHồ Chí MinhA00,B00,D07,D9021 1.00
37Đại học Tân TràoDược họcTuyên QuangA00,B00,C05,D0721
38Đại Học Tây ĐôDược họcCần ThơA00,B00,C02,D0721 1.00
39Đại Học Trà VinhDược họcTrà VinhA00,B0021 1.00
40Đại Học Văn LangDược họcHồ Chí MinhA00,B00,D0721 1.00
41Đại học Yersin Đà LạtDược họcLâm ĐồngA00,A01,B00,D0721
42Đại Học Võ Trường ToảnDược họcHậu GiangA00,B00,C02,D0720 4.50
43Đại Học Tôn Đức ThắngDược họcHồ Chí MinhA00,B00,D0733/40 3.00
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.