tuyensinh.com

Mã ngành 7720201

Điểm chuẩn ngành Dược học

45 trường đào tạo · 54 chương trình · 575 mức điểm chuẩn · 2016–2026

47 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2022

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Dược Hà NộiDược họcHà NộiA0026 0.25
2Trường Đại học Y Dược - Đại học Quốc Gia Hà NộiDược họcHà NộiA00,B0025.7
3Trường Đại học Y Dược - Đại học Quốc Gia Hà NộiDược họcHà NộiA0025.7 0.35
4Đại Học Y Dược TPHCMDược họcHồ Chí MinhB0025.5 1.65
5Đại Học Y Dược TPHCMDược họcHồ Chí MinhA0025.5
6Đại Học Y Dược TPHCMDược họcHồ Chí MinhA00,B0025.5 0.75
7Đại Học Y Khoa Phạm Ngọc ThạchDược họcHồ Chí MinhB0025.45 2.10
8Khoa Y - Đại học Quốc Gia TPHCMDược học (CLC; KHCCTA)Hồ Chí MinhA00,B0025.45 0.80
9Khoa Y - Đại học Quốc Gia TPHCMDược học Chất lượng caoHồ Chí MinhA00,B0025.3 0.80
10Trường Đại Học Y Dược Hải PhòngDược học (tổ hợp B00)Hải PhòngB0025.3 0.70
11Đại Học Y Dược – Đại Học HuếDược họcThừa Thiên HuếA00,B0025.1 0.20
12Trường Đại Học Y Dược Hải PhòngDược học (tổ hợp A00)Hải PhòngA0025.1 0.55
13Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà NộiDược họcHà NộiA00,A02,B00,D0725 3.50
14Đại Học Y Dược Thái BìnhDược họcThái BìnhA0025 0.10
15Đại Học Y Dược Thái BìnhDược họcThái BìnhA00,A01,D0725 0.10
16Đại Học Y Dược – Đại Học Thái NguyênDược họcThái NguyênA00,B00,D0724.8 0.40
17Khoa Y Dược – Đại Học Đà NẵngDược họcĐà NẵngA00,B0024.75 1.20
18Đại Học Y Dược Cần ThơDược họcCần ThơB0024.6 1.40
19Học Viện Y Dược Học Cổ Truyền Việt NamDược họcHà NộiB0024.4 0.55
20Học Viện Y Dược Học Cổ Truyền Việt NamDược họcHà NộiA0024.4 0.55
21Trường Đại Học Y Dược Hải PhòngDược học (D)Hải PhòngD0724.3 1.75
22Đại Học Y Dược TPHCMDược học (Kết hợp chứng chỉ tiếng Anh quốc tế)Hồ Chí MinhA0023.85
23Đại Học Y Dược TPHCMDược học (Kết hợp chứng chỉ tiếng Anh quốc tế)Hồ Chí MinhA00,B0023.85 0.65
24Đại Học Y Dược TPHCMDược học (Kết hợp chứng chỉ tiếng Anh quốc tế)Hồ Chí MinhB0023.85 1.05
25Đại học Kỹ thuật Y Dược Đà NẵngDược họcĐà NẵngB0023.7 1.30
26Đại Học Y Khoa VinhDược họcNghệ AnA00,B0023.5 0.50
27Đại Học Công Nghiệp TPHCMDược họcHồ Chí MinhA00,B00,C02,D0723 1.00
28Đại Học Bà Rịa – Vũng TàuDược họcBà Rịa-Vũng TàuA00,A02,B00,B0821
29Đại học Buôn Ma ThuộtDược họcĐắk LắkA00,B00,D0721
30Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHDược họcHồ Chí MinhA00,B00,C08,D0721
31Đại Học Cửu LongDược họcVĩnh LongA00,B00,C08,D0721
32Đại Học Đại NamDược họcHà NộiA00,A11,B00,D0721
33Đại học Hòa BìnhDược họcHà NộiA00,B00,D0821 0.70
34Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Bình DươngDược họcBình DươngA00,A02,B00,D0721
35Đại Học Lạc HồngDược họcĐồng NaiA00,B00,C02,D0121
36Đại học Nam Cần ThơDược họcCần ThơA00,B00,D07,D0821
37Đại Học Nguyễn Tất ThànhDược họcHồ Chí MinhA01,B00,D0721
38Đại Học Nguyễn Tất ThànhDược họcHồ Chí MinhA00,A01,B00,D0721
39Đại Học Quốc Tế Hồng BàngDược học học bằng tiếng AnhHồ Chí MinhA00,B00,D07,D9021
40Đại Học Quốc Tế Hồng BàngDược họcHồ Chí MinhA00,B00,D07,D9021
41Đại học Tân TràoDược họcTuyên QuangA00,B00,C05,D0721
42Đại Học Tây ĐôDược họcCần ThơA00,B00,C02,D0721
43Đại học Thành ĐôDược họcHà NộiA00,A11,B00,D0721
44Đại Học Trà VinhDược họcTrà VinhA00,B0021 2.00
45Đại Học Văn LangDược họcHồ Chí MinhA00,B00,D0721
46Đại học Yersin Đà LạtDược họcLâm ĐồngA00,A01,B00,D0721
47Đại Học Tôn Đức ThắngDược họcHồ Chí MinhA00,B00,D0733.2/40 0.60
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.