Mã ngành 7540101
Điểm chuẩn ngành Công nghệ thực phẩm
52 trường đào tạo · 70 chương trình · 515 mức điểm chuẩn · 2016–2026
9 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2025
| # | Trường | Chương trình | Tỉnh/TP | Tổ hợp | Điểm | So với năm trước |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đại Học Nông Lâm TPHCM | Công nghệ thực phẩm (Chương trình nâng cao) | Hồ Chí Minh | A00 | 23.65 | — |
| 2 | Đại Học Nông Lâm TPHCM | Công nghệ thực phẩm (CLC) | Hồ Chí Minh | A00 | 23.65 | ▲ 5.65 |
| 3 | Đại Học Công Nghiệp Thực Phẩm TP HCM | Công nghệ thực phẩm | Hồ Chí Minh | — | 23 | — |
| 4 | Đại Học Sư Phạm – Đại Học Đà Nẵng | Công nghệ thực phẩm | Đà Nẵng | — | 23 | — |
| 5 | Đại Học Nha Trang | Công nghệ thực phẩm (02 chuyên ngành: Công nghệ thực phẩm; Dinh dưỡng và an toàn thực phẩm) | Khánh Hòa | — | 20.5 | — |
| 6 | Đại Học Cần Thơ | Công nghệ thực phẩm (CTCLC) | Cần Thơ | — | 20.28 | ▼ 0.22 |
| 7 | Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECH | Công nghệ thực phẩm | Hồ Chí Minh | — | 15 | ▼ 2.00 |
| 8 | Đại Học Nông Lâm – Đại Học Thái Nguyên | Công nghệ thực phẩm (Chương trình tiên tiến) | Thái Nguyên | — | 15 | — |
| 9 | Đại Học Nông Lâm – Đại Học Thái Nguyên | Công nghệ thực phẩm | Thái Nguyên | — | 15 | — |
Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.