tuyensinh.com

Mã ngành 7510205

Điểm chuẩn ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô

49 trường đào tạo · 72 chương trình · 665 mức điểm chuẩn · 2016–2026

31 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2022

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật ô tô (Đại trà)Hồ Chí MinhA00,A01,D01,D9025.35 1.90
2Đại Học Công Nghiệp Hà NộiCông nghệ kỹ thuật ô tôHà NộiA00,A0124.7 0.55
3Đại Học Công Nghiệp TPHCMCông nghệ kỹ thuật ô tôHồ Chí MinhA00,A01,C01,D9024.5 6.50
4Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà NộiCông nghệ kỹ thuật ô tôHà NộiA00,A01,B03,C0124.5 2.50
5Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật ô tô (hệ CLC tiếng Việt)Hồ Chí MinhA00,A01,D01,D9024.25 1.75
6Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiCông nghệ kỹ thuật ô tôHà NộiA00,A01,D01,D2123.75
7Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỳ thuật ỏ tô (hệ Chat lượng cao ticng Anh)Hồ Chí MinhA00,A01,D01,D9023.25 2.50
8Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà NẵngCông nghệ kỹ thuật ô tôĐà NẵngA00,A16,D01,D9023.25 0.25
9Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpCông nghệ kỹ thuật ô tôHà NộiA00,A01,C01,D0122.8 2.30
10Đại Học Nông Lâm TPHCMCông nghệ kỹ thuật ô tôHồ Chí MinhA00,A01,D0722.5 1.00
11Đại Học Công Nghiệp TPHCMCông nghệ kỹ thuật ô tô (hệ CLC tiếng Việt)Hồ Chí MinhA00,A01,C01,D9022
12Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp – Đại Học Thái NguyênCông nghệ kỹ thuật ô tôThái NguyênA00,A01,D01,D0720 1.00
13Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHCông nghệ kỹ thuật ô tôHồ Chí MinhA00,A01,C01,D0119 1.00
14Đại học Nam Cần ThơCông nghệ kỹ thuật ô tôCần ThơA00,A01,A02,D0719
15Đại học Thủ Dầu MộtCông nghệ kỹ thuật ô tôBình DươngA00,A01,D01,D9018.5 0.50
16Đại Học Nguyễn Tất ThànhCông nghệ kỹ thuật ô tôHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0718 1.00
17Đại Học Trà VinhCông nghệ kỹ thuật ô tôTrà VinhA00,A01,C01,D0118 0.75
18Đại học Yersin Đà LạtCông nghệ kỹ thuật ô tôLâm ĐồngA00,A01,C01,D0118 3.00
19Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật in (Đại trà)Hồ Chí MinhA00,A01,D01,D9017.1 7.15
20Đại học Sao ĐỏCông nghệ kỹ thuật ô tôHải DươngA00,A09,C04,D0117
21Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông – Đại Học Thái NguyênCông nghệ ô tôThái NguyênA00,C01,C14,D0116
22Đại Học Lạc HồngCông nghệ kỹ thuật ô tôĐồng NaiA00,A01,C01,D0116 1.00
23Đại Học Quy NhơnCông nghệ kỹ thuật ô tôBình ĐịnhA00,A0116 2.00
24Đại Học Văn LangCông nghệ kỹ thuật ô tôHồ Chí MinhA00,A01,C01,D0116 1.00
25Đại Học Bà Rịa – Vũng TàuCông nghệ kỹ thuật ô tôBà Rịa-Vũng TàuA00,A01,C01,D0115
26Đại Học Công Nghệ Đồng NaiCông nghệ kỹ thuật ô tôĐồng NaiA00,A01,A04,A1015
27Đại Học Đại NamCông nghệ kỹ thuật ô tôHà NộiA00,A01,A10,D0115
28Đại học Thành ĐôCông nghệ kỹ thuật Ô tôHà NộiA00,A01,B00,D0115
29Đại học Kiên GiangCông nghệ kỹ thuật ô tôKiên GiangA00,A01,C01,D0114
30Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Bình DươngCông nghệ kỹ thuật ô tôBình DươngA00,A01,C01,D0714
31Đại Học VinhCông nghệ kỹ thuật ô tôNghệ AnA00,A01,B00,D0119/40 1.00
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.