tuyensinh.com

Mã ngành 7510205

Điểm chuẩn ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô

49 trường đào tạo · 72 chương trình · 665 mức điểm chuẩn · 2016–2026

46 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2021

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật ô tô (miễn học phí)Hồ Chí MinhA0028.75
2Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật ô tô (miễn học phí)Hồ Chí MinhD01,D9028.75
3Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật ô tô (Đại trà)Hồ Chí MinhA00,A01,D01,D9027.25 0.75
4Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật ô tô (Đại trà)Hồ Chí MinhA0026.75 0.25
5Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật ô tô (Đại trà)Hồ Chí MinhD01,D9026.75 0.25
6Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật ô tô (hệ CLC tiếng Việt)Hồ Chí MinhA00,A01,D01,D9026 0.75
7Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật ô tô (Chất lượng cao tiếng Việt)Hồ Chí MinhA0026 0.75
8Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật ô tô (Chất lượng cao tiếng Việt)Hồ Chí MinhD01,D9026 0.75
9Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỳ thuật ỏ tô (hệ Chat lượng cao ticng Anh)Hồ Chí MinhD01,D9025.75 1.50
10Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỳ thuật ỏ tô (hệ Chat lượng cao ticng Anh)Hồ Chí MinhA0025.75 1.50
11Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỳ thuật ỏ tô (hệ Chat lượng cao ticng Anh)Hồ Chí MinhA00,A01,D01,D9025.75 1.50
12Đại Học Công Nghiệp Hà NộiCông nghệ kỹ thuật ô tôHà NộiA00,A0125.25 0.15
13Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật in (Đại trà)Hồ Chí MinhD01,D9024.25 0.75
14Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật in (Đại trà)Hồ Chí MinhA00,A01,D01,D9024.25 0.75
15Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật in (Đại trà)Hồ Chí MinhA0024.25 0.75
16Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiCông nghệ kỹ thuật ô tôHà NộiA01,D01,D0724.05 2.05
17Đại Học Nông Lâm TPHCMCông nghệ kỹ thuật ô tôHồ Chí MinhA00,A01,D0723.5 0.75
18Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà NẵngCông nghệ kỹ thuật ô tôĐà NẵngA00,A16,D01,D9023.5 0.60
19Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà NẵngCông nghệ kỹ thuật ô tôĐà NẵngA00,A01,C01,D0123.5 0.60
20Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà NộiCông nghệ kỹ thuật ô tôHà NộiA00,A01,B03,C0122 6.90
21Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpCông nghệ kỹ thuật ô tôHà NộiA00,A01,C01,D0120.5
22Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHCông nghệ kỹ thuật ô tôHồ Chí MinhA00,A01,C01,D0120 2.00
23Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp – Đại Học Thái NguyênCông nghệ kỹ thuật ô tôThái NguyênA00,A01,D01,D0719 1.00
24Đại học Nam Cần ThơCông nghệ kỹ thuật ô tôCần ThơA00,A01,A02,D0719 2.00
25Đại Học Nguyễn Tất ThànhCông nghệ kỹ thuật ô tôHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0719 2.00
26Đại Học Trà VinhCông nghệ kỹ thuật ô tôTrà VinhA00,A01,C01,D0118.75 3.75
27Đại Học Quy NhơnCông nghệ kỹ thuật ô tôBình ĐịnhA00,A0118
28Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng YênCông nghệ kỹ thuật ô tôHải DươngA00,A01,D01,D1618 2.00
29Đại học Thủ Dầu MộtCông nghệ kỹ thuật ô tôBình DươngA00,A01,C01,D9018 4.00
30Đại học Thủ Dầu MộtCông nghệ kỹ thuật ô tôBình DươngA00,A01,D01,D9018 4.00
31Đại học Sao ĐỏCông nghệ kỹ thuật ô tôHải DươngA00,A09,C04,D0117 1.00
32Đại Học Văn LangCông nghệ kỹ thuật ô tôHồ Chí MinhA00,A01,C01,D0117
33Đại Học Công Nghiệp Việt HungCông nghệ kỹ thuật ô tôHà NộiA00,A01,C01,D0116 2.00
34Đại Học Bà Rịa – Vũng TàuCông nghệ kỹ thuật ô tôBà Rịa-Vũng TàuA01,A02,D0115
35Đại Học Công Nghệ Đồng NaiCông nghệ kỹ thuật ô tôĐồng NaiA00,A01,A04,A1015
36Đại Học Công Nghệ Đồng NaiCông nghệ kỹ thuật ô tôĐồng NaiA00,A01,A03,A1015
37Đại học Công nghệ Miền ĐôngCông nghệ kỹ thuật ô tôĐồng NaiA01,A02,C0115 1.00
38Đại Học Công Nghệ và Quản Lý Hữu NghịCông nghệ kỹ thuật ô tôHà NộiA01,D01,D0715
39Đại Học Công Nghiệp Việt TrìCông nghệ kỹ thuật ô tôPhú ThọA00,A01,B0115 1.50
40Đại Học Đông ÁCông nghệ kỹ thuật Ô tôĐà NẵngA00,A01,D01,D9015
41Đại Học Lạc HồngCông nghệ kỹ thuật ô tôĐồng NaiA00,A01,C01,D0115
42Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 1 )Công nghệ kỹ thuật ô tôHà NộiA00,A01,A16,D0115
43Đại học Thành ĐôCông nghệ kỹ thuật Ô tôHà NộiA00,A01,B00,D0115
44Đại học Yersin Đà LạtCông nghệ kỹ thuật ô tôLâm ĐồngA00,A01,C01,D0115
45Đại Học Dân Lập Duy TânCông nghệ kỹ thuật ô tôĐà NẵngA00,A16,C01,D0114
46Đại Học VinhCông nghệ kỹ thuật ô tôNghệ AnA00,A01,B00,D0118/40
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.