tuyensinh.com

Mã ngành 7510401

Điểm chuẩn ngành Công nghệ kỹ thuật hóa học

23 trường đào tạo · 32 chương trình · 345 mức điểm chuẩn · 2016–2026

20 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2024

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Trường Đại học Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia TP.HCMCông nghệ kỹ thuật Hoá học (Chương trình tăng cường tiếng anh)Hồ Chí Minh25
2Trường Đại học Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia TP.HCMCông nghệ kỹ thuật Hoá học (Chất lượng cao)Hồ Chí MinhA00,B00,D07,D9025 0.35
3Đại Học Cần ThơCông nghệ kỹ thuật hóa họcCần Thơ23.55
4Đại Học Nông Lâm TPHCMCông nghệ kỹ thuật hoá họcHồ Chí MinhA00,A01,B00,D0723.25 0.25
5Đại Học Nông Lâm TPHCMCông nghệ kỹ thuật hoá học (Chương trình chất lượng cao)Hồ Chí MinhA00,A01,B00,D0723.25
6Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà NẵngCông nghệ kỹ thuật hoá họcĐà Nẵng21.6
7Đại Học Công Nghiệp TPHCMCông nghệ hóa học gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật hóa học; Kỹ thuật hóa phân tích; Hóa dượcHồ Chí MinhA00,B00,D07,C0220.5
8Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần ThơCông nghệ kỹ thuật hoá họcCần ThơA00,A11,B00,C0219.8
9Đại Học Công Nghiệp Hà NộiCông nghệ kỹ thuật hoá họcHà Nội19 1.35
10Đại Học Mỏ Địa ChấtCông nghệ kỹ thuật hoá họcHà NộiA00,A06,B00,D0719 0.50
11Đại Học Công Nghiệp Thực Phẩm TP HCMCông nghệ kỹ thuật hóa họcHồ Chí Minh17
12Trường Đại học An Giang - Đại học Quốc gia TP.HCMCông nghệ kỹ thuật hoá họcAn GiangA00,B00,C05,C0816.2 0.20
13Đại Học Công Nghiệp Việt TrìCông nghệ kỹ thuật hoá họcPhú ThọA0016 1.00
14Đại Học Khoa Học – Đại Học Thái NguyênCông nghệ kỹ thuật Hóa họcThái NguyênA00,A16,B00,C1416 1.00
15Đại học Nam Cần ThơCông nghệ kỹ thuật hoá họcCần ThơA0016 1.00
16Đại Học Khoa Học – Đại Học HuếCông nghệ kỹ thuật hoá họcThừa Thiên HuếA00,B00,D01,D0715.75 0.25
17Đại Học Nguyễn Tất ThànhCông nghệ kỹ thuật hoá họcHồ Chí Minh15
18Đại Học Quy NhơnCông nghệ kỹ thuật hoá họcBình ĐịnhA00,B00,C02,D0715
19Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng YênCông nghệ kỹ thuật hoá họcHải DươngA00,A02,B00,D0715 1.00
20Đại Học Trà VinhCông nghệ kỹ thuật hoá họcTrà VinhA00,B00,D0715
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.