tuyensinh.com

Mã ngành 7510303

Điểm chuẩn ngành Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

28 trường đào tạo · 44 chương trình · 435 mức điểm chuẩn · 2016–2026

28 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2023

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Đại trà)Hồ Chí MinhA00,A01,D01,D9026.3 0.60
2Đại Học Công Nghiệp Hà NộiCông nghệ kỹ thuật điều khiển và TĐHHà Nội25.47
3Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chất lượng cao tiếng Anh)Hồ Chí MinhA00,A01,D01,D9025.15 0.35
4Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chất lượng cao tiếng Việt)Hồ Chí MinhA00,A01,D01,D9024.6 0.40
5Đại Học Công Nghiệp TPHCMCông nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaHồ Chí MinhA00,A01,C01,D9023.5 1.00
6Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp7510303DKKHà NộiA0023.3
7Đại Học Điện LựcCông nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaHà NộiA00,A01,D01,D0723 1.50
8Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà NẵngCông nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaĐà NẵngA00,A01,C01,D0122.25 0.55
9Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần ThơCông nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaCần ThơA0021.8 2.90
10Đại Học Công Nghiệp TPHCMCông nghệ kỳ thuật điều khiên và tự động hoả (hệ (’hất lượng cao ticng Việt)Hồ Chí MinhA00,A01,C01,D9020.5 1.50
11Đại Học Công Nghiệp Hà NộiKỹ thuật sản xuất thông minhHà Nội20
12Đại học Công nghệ Đông ÁCông nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaHà NộiA0018 3.00
13Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng YênCông nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaHải DươngA0016.5
14Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông – Đại Học Thái NguyênCông nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaThái NguyênA00,C01,C14,D0116 2.00
15Đại Học Công Nghiệp Thực Phẩm TP HCMCông nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0716 5.00
16Đại Học Công Nghiệp Việt TrìCông nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaPhú ThọD1416
17Đại Học Đà LạtCông nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaLâm ĐồngA00,A01,A12,D9016
18Học Viện Hàng Không Việt NamCông nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaHồ Chí MinhA00,A01,D0716
19Đại Học Lạc HồngCông nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaĐồng NaiA00,A01,C01,D0115.6 0.40
20Đại Học Công Nghiệp Quảng NinhCông nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoáQuảng BìnhA0015 1.00
21Đại học Công nghiệp VinhCông nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaNghệ AnA0015 1.45
22Đại Học Đông ÁCông nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaĐà NẵngA00,A01,D01,D9015
23Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh LongCông nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (làm việc tại Nhật Bản)Vĩnh LongA0015
24Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh LongCông nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaVĩnh LongA0015
25Đại Học Tiền GiangĐH Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaTiền GiangA0015 2.00
26Đại Học Trà VinhCông nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaTrà VinhA0015 1.00
27Trường Đại học Mở Hà NộiCông nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaHà Nội22.45/40
28Đại Học Hải PhòngCông nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaHải PhòngA00,A01,C01,D0116/40
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.