| 1 | Đại Học Đông Á | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | Đà Nẵng | C01 | 6/10 | — |
| 2 | Đại Học Đông Á | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | Đà Nẵng | C02 | 6/10 | — |
| 3 | Đại Học Đông Á | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | Đà Nẵng | A00 | 6/10 | — |
| 4 | Đại Học Đông Á | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | Đà Nẵng | A16 | 6/10 | — |
| 5 | Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCM | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chất lượng cao tiếng Việt) | Hồ Chí Minh | A01 | 28.01 | ▲ 7.61 |
| 6 | Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCM | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chất lượng cao tiếng Việt) | Hồ Chí Minh | A00 | 28.01 | ▲ 7.61 |
| 7 | Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCM | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chất lượng cao tiếng Việt) | Hồ Chí Minh | D90 | 28.01 | ▲ 7.61 |
| 8 | Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCM | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chất lượng cao tiếng Việt) | Hồ Chí Minh | D01 | 28.01 | ▲ 7.61 |
| 9 | Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCM | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chất lượng cao tiếng Anh) | Hồ Chí Minh | A00 | 28 | ▲ 8.10 |
| 10 | Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCM | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chất lượng cao tiếng Anh) | Hồ Chí Minh | A01 | 28 | ▲ 6.25 |
| 11 | Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCM | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chất lượng cao tiếng Anh) | Hồ Chí Minh | D01 | 28 | ▲ 6.25 |
| 12 | Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCM | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chất lượng cao tiếng Anh) | Hồ Chí Minh | D90 | 28 | ▲ 6.25 |
| 13 | Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCM | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Đại trà) | Hồ Chí Minh | A00,A01,D01,D90 | 23.5 | ▲ 2.25 |
| 14 | Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCM | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Đại trà) | Hồ Chí Minh | D90 | 23.5 | ▲ 2.25 |
| 15 | Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCM | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Đại trà) | Hồ Chí Minh | D01 | 23.5 | ▲ 2.25 |
| 16 | Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCM | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Đại trà) | Hồ Chí Minh | A00 | 23.5 | ▲ 2.25 |
| 17 | Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCM | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Đại trà) | Hồ Chí Minh | A01 | 23.5 | ▲ 2.25 |
| 18 | Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCM | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Đại trà) | Hồ Chí Minh | A00 | 23.5 | — |
| 19 | Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCM | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Đại trà) | Hồ Chí Minh | D01,D90 | 23.5 | ▲ 2.25 |
| 20 | Đại Học Công Nghiệp Hà Nội | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và TĐH | Hà Nội | A00 | 23.1 | ▲ 2.65 |
| 21 | Đại Học Công Nghiệp Hà Nội | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và TĐH | Hà Nội | A00,A01 | 23.1 | ▲ 2.65 |
| 22 | Đại Học Công Nghiệp Hà Nội | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và TĐH | Hà Nội | A01 | 23.1 | ▲ 2.65 |
| 23 | Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCM | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chất lượng cao tiếng Việt) | Hồ Chí Minh | A00 | 22.2 | ▼ 5.81 |
| 24 | Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCM | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chất lượng cao tiếng Việt) | Hồ Chí Minh | D01,D90 | 22.2 | ▲ 1.80 |
| 25 | Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCM | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chất lượng cao tiếng Việt) | Hồ Chí Minh | A00,A01,D01,D90 | 22.2 | ▲ 1.80 |
| 26 | Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCM | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chất lượng cao tiếng Anh) | Hồ Chí Minh | A00 | 21.5 | ▼ 6.50 |
| 27 | Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCM | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chất lượng cao tiếng Anh) | Hồ Chí Minh | D01,D90 | 21.5 | ▲ 1.60 |
| 28 | Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCM | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chất lượng cao tiếng Anh) | Hồ Chí Minh | A00,A01,D01,D90 | 21.5 | ▲ 1.60 |
| 29 | Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần Thơ | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | Cần Thơ | C01 | 18.9 | ▲ 4.40 |
| 30 | Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần Thơ | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | Cần Thơ | A00 | 18.9 | ▲ 4.40 |
| 31 | Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần Thơ | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | Cần Thơ | A01 | 18.9 | ▲ 4.40 |
| 32 | Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần Thơ | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | Cần Thơ | A02 | 18.9 | ▲ 4.40 |
| 33 | Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà Nẵng | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | Đà Nẵng | A00,A01,C01,D01 | 18.35 | ▲ 2.85 |
| 34 | Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà Nẵng | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | Đà Nẵng | A00,A16,D01,D90 | 18.35 | ▲ 2.85 |
| 35 | Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | Hà Nội | A01 | 18.25 | ▲ 4.25 |
| 36 | Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | Hà Nội | A00 | 18.25 | ▲ 4.25 |
| 37 | Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | Hà Nội | D01 | 18.25 | ▲ 4.25 |
| 38 | Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | Hà Nội | C01 | 18.25 | ▲ 4.25 |
| 39 | Đại Học Đà Lạt | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông | Lâm Đồng | A00 | 18 | — |
| 40 | Đại Học Đà Lạt | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông | Lâm Đồng | A12 | 18 | — |
| 41 | Đại Học Đà Lạt | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông | Lâm Đồng | A01 | 18 | — |
| 42 | Đại Học Đà Lạt | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông | Lâm Đồng | D90 | 18 | ▲ 2.50 |
| 43 | Học Viện Hàng Không Việt Nam | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông | Hồ Chí Minh | A01 | 18 | — |
| 44 | Học Viện Hàng Không Việt Nam | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông | Hồ Chí Minh | A00 | 18 | — |
| 45 | Học Viện Hàng Không Việt Nam | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông | Hồ Chí Minh | D96 | 18 | — |
| 46 | Đại Học Hải Phòng | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | Hải Phòng | C01 | 16.5 | ▲ 2.50 |
| 47 | Đại Học Hải Phòng | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | Hải Phòng | A01 | 16.5 | ▲ 2.50 |
| 48 | Đại Học Hải Phòng | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | Hải Phòng | A00 | 16.5 | ▲ 2.50 |
| 49 | Đại Học Hải Phòng | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | Hải Phòng | D01 | 16.5 | ▲ 2.50 |
| 50 | Đại Học Công Nghiệp Quảng Ninh | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | Quảng Bình | D07 | 16 | ▲ 3.00 |
| 51 | Đại Học Công Nghiệp Quảng Ninh | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | Quảng Bình | A01 | 16 | ▲ 3.00 |
| 52 | Đại Học Công Nghiệp Quảng Ninh | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | Quảng Bình | D01 | 16 | ▲ 3.00 |
| 53 | Đại Học Công Nghiệp Quảng Ninh | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | Quảng Bình | A00 | 16 | ▲ 3.00 |
| 54 | Đại Học Công Nghiệp Thực Phẩm TP HCM | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | Hồ Chí Minh | A00,A01,D01,D07 | 16 | — |
| 55 | Trường Đại học Mở Hà Nội | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | Hà Nội | A00,A01,C01,D01 | 15.8 | ▲ 0.65 |
| 56 | Trường Đại học Mở Hà Nội | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | Hà Nội | A01,C01,D01 | 15.8 | ▲ 0.65 |
| 57 | Đại học Công nghệ Đông Á | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | Hà Nội | D01 | 15 | ▲ 1.00 |
| 58 | Đại học Công nghệ Đông Á | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | Hà Nội | A01 | 15 | ▲ 1.00 |
| 59 | Đại học Công nghệ Đông Á | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | Hà Nội | A00 | 15 | ▲ 1.00 |
| 60 | Đại học Công nghệ Đông Á | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | Hà Nội | A02 | 15 | ▲ 1.00 |
| 61 | Đại Học Công Nghiệp Việt Trì | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | Phú Thọ | A00 | 15 | ▲ 2.00 |
| 62 | Đại Học Công Nghiệp Việt Trì | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | Phú Thọ | A01 | 15 | ▲ 2.00 |
| 63 | Đại Học Công Nghiệp Việt Trì | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | Phú Thọ | B00 | 15 | ▲ 2.00 |
| 64 | Đại Học Công Nghiệp Việt Trì | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | Phú Thọ | D01 | 15 | ▲ 2.00 |
| 65 | Đại Học Điện Lực | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | Hà Nội | D07 | 15 | ▼ 1.00 |
| 66 | Đại Học Điện Lực | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | Hà Nội | A00 | 15 | ▼ 1.00 |
| 67 | Đại Học Điện Lực | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | Hà Nội | A01 | 15 | ▼ 1.00 |
| 68 | Đại Học Điện Lực | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | Hà Nội | D01 | 15 | — |
| 69 | Đại Học Điện Lực | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | Hà Nội | A01,D01,D07 | 15 | ▼ 1.00 |
| 70 | Đại Học Điện Lực | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | Hà Nội | A00,A01,D01,D07 | 15 | ▼ 1.00 |
| 71 | Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh Long | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | Vĩnh Long | A00,A01,C04,D01 | 15 | ▼ 0.05 |
| 72 | Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh Long | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | Vĩnh Long | A00 | 15 | ▼ 0.05 |
| 73 | Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh Long | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | Vĩnh Long | A01 | 15 | ▼ 0.05 |
| 74 | Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh Long | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | Vĩnh Long | C04 | 15 | ▼ 0.05 |
| 75 | Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh Long | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | Vĩnh Long | D01 | 15 | ▼ 0.05 |
| 76 | Đại Học Hải Phòng | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | Hải Phòng | A00,A01,C01,D01 | 14 | ▼ 1.50 |
| 77 | Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần Thơ | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | Cần Thơ | A00,A02,C01,D01 | 14 | ▼ 0.50 |
| 78 | Đại Học Lạc Hồng | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | Đồng Nai | A00,A01,C01,D01 | 14 | ▼ 1.00 |
| 79 | Đại Học Lạc Hồng | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | Đồng Nai | A00 | 14 | — |
| 80 | Đại Học Lạc Hồng | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | Đồng Nai | A01 | 14 | — |
| 81 | Đại Học Lạc Hồng | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | Đồng Nai | C01 | 14 | — |
| 82 | Đại Học Lạc Hồng | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | Đồng Nai | D01 | 14 | — |
| 83 | Đại Học Trà Vinh | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | Trà Vinh | A00 | 14 | — |
| 84 | Đại Học Trà Vinh | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | Trà Vinh | A00,A01,C01 | 14 | — |
| 85 | Đại Học Trà Vinh | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | Trà Vinh | C01 | 14 | — |
| 86 | Đại Học Trà Vinh | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | Trà Vinh | A01 | 14 | — |
| 87 | Đại học Công nghiệp Vinh | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | Nghệ An | A00,A01,D01,D07 | 13.55 | ▲ 0.05 |
| 88 | Đại học Công nghiệp Vinh | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | Nghệ An | A01 | 13.55 | ▲ 0.05 |
| 89 | Đại học Công nghiệp Vinh | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | Nghệ An | A00 | 13.55 | ▲ 0.05 |
| 90 | Đại học Công nghiệp Vinh | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | Nghệ An | D07 | 13.55 | ▲ 0.05 |
| 91 | Đại học Công nghiệp Vinh | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | Nghệ An | D01 | 13.55 | ▲ 0.05 |
| 92 | Đại Học Công Nghiệp Việt Trì | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | Phú Thọ | A00,A01,B04 | 13.5 | ▲ 0.50 |
| 93 | Đại Học Tiền Giang | ĐH Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | Tiền Giang | A00,A01,D07,D90 | 13.5 | ▼ 1.00 |
| 94 | Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông – Đại Học Thái Nguyên | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | Thái Nguyên | A00 | 13 | — |
| 95 | Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông – Đại Học Thái Nguyên | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | Thái Nguyên | A00,C01,C14,D01 | 13 | — |
| 96 | Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông – Đại Học Thái Nguyên | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | Thái Nguyên | D01 | 13 | — |
| 97 | Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông – Đại Học Thái Nguyên | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | Thái Nguyên | C01 | 13 | — |
| 98 | Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông – Đại Học Thái Nguyên | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | Thái Nguyên | A01 | 13 | — |
| 99 | Đại Học Công Nghiệp Quảng Ninh | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | Quảng Bình | A00,A01,D01,D07 | 13 | — |