tuyensinh.com

Mã ngành 7510303

Điểm chuẩn ngành Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

28 trường đào tạo · 44 chương trình · 435 mức điểm chuẩn · 2016–2026

99 chương trình · Thi THPT · thang 10 · năm 2019

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Đông ÁCông nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaĐà NẵngC016/10
2Đại Học Đông ÁCông nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaĐà NẵngC026/10
3Đại Học Đông ÁCông nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaĐà NẵngA006/10
4Đại Học Đông ÁCông nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaĐà NẵngA166/10
5Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chất lượng cao tiếng Việt)Hồ Chí MinhA0128.01 7.61
6Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chất lượng cao tiếng Việt)Hồ Chí MinhA0028.01 7.61
7Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chất lượng cao tiếng Việt)Hồ Chí MinhD9028.01 7.61
8Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chất lượng cao tiếng Việt)Hồ Chí MinhD0128.01 7.61
9Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chất lượng cao tiếng Anh)Hồ Chí MinhA0028 8.10
10Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chất lượng cao tiếng Anh)Hồ Chí MinhA0128 6.25
11Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chất lượng cao tiếng Anh)Hồ Chí MinhD0128 6.25
12Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chất lượng cao tiếng Anh)Hồ Chí MinhD9028 6.25
13Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Đại trà)Hồ Chí MinhA00,A01,D01,D9023.5 2.25
14Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Đại trà)Hồ Chí MinhD9023.5 2.25
15Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Đại trà)Hồ Chí MinhD0123.5 2.25
16Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Đại trà)Hồ Chí MinhA0023.5 2.25
17Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Đại trà)Hồ Chí MinhA0123.5 2.25
18Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Đại trà)Hồ Chí MinhA0023.5
19Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Đại trà)Hồ Chí MinhD01,D9023.5 2.25
20Đại Học Công Nghiệp Hà NộiCông nghệ kỹ thuật điều khiển và TĐHHà NộiA0023.1 2.65
21Đại Học Công Nghiệp Hà NộiCông nghệ kỹ thuật điều khiển và TĐHHà NộiA00,A0123.1 2.65
22Đại Học Công Nghiệp Hà NộiCông nghệ kỹ thuật điều khiển và TĐHHà NộiA0123.1 2.65
23Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chất lượng cao tiếng Việt)Hồ Chí MinhA0022.2 5.81
24Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chất lượng cao tiếng Việt)Hồ Chí MinhD01,D9022.2 1.80
25Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chất lượng cao tiếng Việt)Hồ Chí MinhA00,A01,D01,D9022.2 1.80
26Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chất lượng cao tiếng Anh)Hồ Chí MinhA0021.5 6.50
27Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chất lượng cao tiếng Anh)Hồ Chí MinhD01,D9021.5 1.60
28Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chất lượng cao tiếng Anh)Hồ Chí MinhA00,A01,D01,D9021.5 1.60
29Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần ThơCông nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaCần ThơC0118.9 4.40
30Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần ThơCông nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaCần ThơA0018.9 4.40
31Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần ThơCông nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaCần ThơA0118.9 4.40
32Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần ThơCông nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaCần ThơA0218.9 4.40
33Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà NẵngCông nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaĐà NẵngA00,A01,C01,D0118.35 2.85
34Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà NẵngCông nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaĐà NẵngA00,A16,D01,D9018.35 2.85
35Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpCông nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaHà NộiA0118.25 4.25
36Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpCông nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaHà NộiA0018.25 4.25
37Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpCông nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaHà NộiD0118.25 4.25
38Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpCông nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaHà NộiC0118.25 4.25
39Đại Học Đà LạtCông nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thôngLâm ĐồngA0018
40Đại Học Đà LạtCông nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thôngLâm ĐồngA1218
41Đại Học Đà LạtCông nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thôngLâm ĐồngA0118
42Đại Học Đà LạtCông nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thôngLâm ĐồngD9018 2.50
43Học Viện Hàng Không Việt NamCông nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thôngHồ Chí MinhA0118
44Học Viện Hàng Không Việt NamCông nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thôngHồ Chí MinhA0018
45Học Viện Hàng Không Việt NamCông nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thôngHồ Chí MinhD9618
46Đại Học Hải PhòngCông nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaHải PhòngC0116.5 2.50
47Đại Học Hải PhòngCông nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaHải PhòngA0116.5 2.50
48Đại Học Hải PhòngCông nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaHải PhòngA0016.5 2.50
49Đại Học Hải PhòngCông nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaHải PhòngD0116.5 2.50
50Đại Học Công Nghiệp Quảng NinhCông nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoáQuảng BìnhD0716 3.00
51Đại Học Công Nghiệp Quảng NinhCông nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoáQuảng BìnhA0116 3.00
52Đại Học Công Nghiệp Quảng NinhCông nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoáQuảng BìnhD0116 3.00
53Đại Học Công Nghiệp Quảng NinhCông nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoáQuảng BìnhA0016 3.00
54Đại Học Công Nghiệp Thực Phẩm TP HCMCông nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0716
55Trường Đại học Mở Hà NộiCông nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaHà NộiA00,A01,C01,D0115.8 0.65
56Trường Đại học Mở Hà NộiCông nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaHà NộiA01,C01,D0115.8 0.65
57Đại học Công nghệ Đông ÁCông nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaHà NộiD0115 1.00
58Đại học Công nghệ Đông ÁCông nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaHà NộiA0115 1.00
59Đại học Công nghệ Đông ÁCông nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaHà NộiA0015 1.00
60Đại học Công nghệ Đông ÁCông nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaHà NộiA0215 1.00
61Đại Học Công Nghiệp Việt TrìCông nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaPhú ThọA0015 2.00
62Đại Học Công Nghiệp Việt TrìCông nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaPhú ThọA0115 2.00
63Đại Học Công Nghiệp Việt TrìCông nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaPhú ThọB0015 2.00
64Đại Học Công Nghiệp Việt TrìCông nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaPhú ThọD0115 2.00
65Đại Học Điện LựcCông nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaHà NộiD0715 1.00
66Đại Học Điện LựcCông nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaHà NộiA0015 1.00
67Đại Học Điện LựcCông nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaHà NộiA0115 1.00
68Đại Học Điện LựcCông nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaHà NộiD0115
69Đại Học Điện LựcCông nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaHà NộiA01,D01,D0715 1.00
70Đại Học Điện LựcCông nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaHà NộiA00,A01,D01,D0715 1.00
71Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh LongCông nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaVĩnh LongA00,A01,C04,D0115 0.05
72Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh LongCông nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaVĩnh LongA0015 0.05
73Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh LongCông nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaVĩnh LongA0115 0.05
74Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh LongCông nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaVĩnh LongC0415 0.05
75Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh LongCông nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaVĩnh LongD0115 0.05
76Đại Học Hải PhòngCông nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaHải PhòngA00,A01,C01,D0114 1.50
77Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần ThơCông nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaCần ThơA00,A02,C01,D0114 0.50
78Đại Học Lạc HồngCông nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaĐồng NaiA00,A01,C01,D0114 1.00
79Đại Học Lạc HồngCông nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaĐồng NaiA0014
80Đại Học Lạc HồngCông nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaĐồng NaiA0114
81Đại Học Lạc HồngCông nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaĐồng NaiC0114
82Đại Học Lạc HồngCông nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaĐồng NaiD0114
83Đại Học Trà VinhCông nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaTrà VinhA0014
84Đại Học Trà VinhCông nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaTrà VinhA00,A01,C0114
85Đại Học Trà VinhCông nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaTrà VinhC0114
86Đại Học Trà VinhCông nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaTrà VinhA0114
87Đại học Công nghiệp VinhCông nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaNghệ AnA00,A01,D01,D0713.55 0.05
88Đại học Công nghiệp VinhCông nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaNghệ AnA0113.55 0.05
89Đại học Công nghiệp VinhCông nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaNghệ AnA0013.55 0.05
90Đại học Công nghiệp VinhCông nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaNghệ AnD0713.55 0.05
91Đại học Công nghiệp VinhCông nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaNghệ AnD0113.55 0.05
92Đại Học Công Nghiệp Việt TrìCông nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaPhú ThọA00,A01,B0413.5 0.50
93Đại Học Tiền GiangĐH Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaTiền GiangA00,A01,D07,D9013.5 1.00
94Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông – Đại Học Thái NguyênCông nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaThái NguyênA0013
95Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông – Đại Học Thái NguyênCông nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaThái NguyênA00,C01,C14,D0113
96Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông – Đại Học Thái NguyênCông nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaThái NguyênD0113
97Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông – Đại Học Thái NguyênCông nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaThái NguyênC0113
98Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông – Đại Học Thái NguyênCông nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaThái NguyênA0113
99Đại Học Công Nghiệp Quảng NinhCông nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoáQuảng BìnhA00,A01,D01,D0713
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.