| 1 | Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCM | Công nghệ kỹ thuật điện, điện lử | Hồ Chí Minh | A00,A01,D01,D90 | 27.5 | ▲ 4.00 |
| 2 | Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCM | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Đại trà) | Hồ Chí Minh | A00 | 26.5 | ▲ 1.10 |
| 3 | Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCM | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Đại trà) | Hồ Chí Minh | D01,D90 | 26.5 | ▲ 1.10 |
| 4 | Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCM | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Đại trà) | Hồ Chí Minh | A00,A01,D01,D90 | 26 | ▲ 0.60 |
| 5 | Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông ( Phía Bắc ) | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | Hà Nội | A00,A01 | 25.35 | ▲ 0.60 |
| 6 | Đại Học Công Nghiệp Hà Nội | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | Hà Nội | A00,A01 | 24.6 | ▲ 0.50 |
| 7 | Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | Hà Nội | A00,A01,A09,D01 | 24.5 | ▲ 9.50 |
| 8 | Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCM | Công nghệ kỹ thuật điện, điện lử | Hồ Chí Minh | D01,D90 | 24.25 | ▲ 0.75 |
| 9 | Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCM | Công nghệ kỹ thuật điện, điện lử | Hồ Chí Minh | A00 | 24.25 | ▲ 0.75 |
| 10 | Đại Học Công Nghiệp TPHCM | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | Hồ Chí Minh | A00,A01,C01,D90 | 23.5 | ▲ 4.00 |
| 11 | Đại Học Điện Lực | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | Hà Nội | A00,A01,D01,D07 | 22.75 | ▲ 4.75 |
| 12 | Đại Học Điện Lực | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | Hà Nội | A01,D01,D07 | 22.75 | ▲ 4.75 |
| 13 | Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần Thơ | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | Cần Thơ | A00,A01,A02,C01 | 21 | ▲ 4.50 |
| 14 | Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chuyên ngành Điện dân dụng và công nghiệp; Hệ thống cung cấp điện; Thiết bị điện, điện tử | Hà Nội | A00,A01,C01,D01 | 20.75 | ▲ 2.25 |
| 15 | Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (phía Nam) | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | Hồ Chí Minh | A00,A01 | 19.3 | ▼ 0.95 |
| 16 | Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chuyên ngành Tự động hóa công nghiệp; Kỹ thuật điều khiển và hệ thống thông minh; Thiết bị đo thông minh) | Hà Nội | A00,A01,C01,D01 | 18.25 | — |
| 17 | Đại Học Công Nghiệp Thực Phẩm TP HCM | Công nghệ kỹ thuật điện - điện tử | Hồ Chí Minh | A00,A01,D01,D07 | 17 | ▲ 1.00 |
| 18 | Đại học Sao Đỏ | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | Hải Dương | A00,A09,C04,D01 | 17 | ▲ 1.00 |
| 19 | Đại Học Văn Lang | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | Hồ Chí Minh | A00,A01,C01,D01 | 17 | ▲ 1.00 |
| 20 | Đại Học Công Nghiệp Dệt May Hà Nội | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | Hà Nội | A00,A01,B00,D01 | 16.5 | ▲ 1.50 |
| 21 | Đại Học Công Nghiệp Việt Hung | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | Hà Nội | A00,A01,C01,D01 | 16 | ▲ 2.00 |
| 22 | Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp – Đại Học Thái Nguyên | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | Thái Nguyên | A00,A01,D01,D07 | 16 | ▲ 1.00 |
| 23 | Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | Hải Dương | A00,A01,D01,D10 | 16 | — |
| 24 | Đại học Công nghiệp Vinh | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | Nghệ An | A00,A01,D01,D07 | 15.2 | ▲ 0.20 |
| 25 | Đại Học Bà Rịa – Vũng Tàu | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | Bà Rịa-Vũng Tàu | A01,A02,D01 | 15 | — |
| 26 | Đại Học Công Nghệ Đồng Nai | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | Đồng Nai | A00,A01,A04,A10 | 15 | — |
| 27 | Đại Học Công Nghệ Sài Gòn | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | Hồ Chí Minh | A00,A01,D01,D90 | 15 | — |
| 28 | Đại Học Công Nghiệp Quảng Ninh | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | Quảng Bình | A00,A01,D01,D07 | 15 | — |
| 29 | Đại Học Công Nghiệp Việt Trì | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | Phú Thọ | A00,A01,B03 | 15 | ▲ 1.50 |
| 30 | Đại Học Cửu Long | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | Vĩnh Long | A00,A01,C01,D01 | 15 | — |
| 31 | Đại Học Đông Á | Công nghệ kỹ thuật Điện, điện tử | Đà Nẵng | A00,A01,D01,D90 | 15 | — |
| 32 | Đại Học Tây Đô | Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử | Cần Thơ | A00,A01,A02,C01 | 15 | — |
| 33 | Đại học Thành Đô | Công nghệ kỹ thuật Điện, Điện tử | Hà Nội | A00,A01,B00,D01 | 15 | — |
| 34 | Đại Học Trà Vinh | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | Trà Vinh | A00,A01,C01 | 15 | — |
| 35 | Đại Học Dân Lập Duy Tân | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | Đà Nẵng | A00,A16,C01,D01 | 14 | — |
| 36 | Đại Học Dân Lập Phú Xuân | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | Thừa Thiên Huế | A00,A01,C01,D01 | 14 | ▼ 1.50 |
| 37 | Đại Học Dân Lập Phương Đông | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông | Hà Nội | A00,A01,C00,D01 | 14 | — |
| 38 | Đại Học Hải Phòng | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | Hải Phòng | A00,A01,C01,D01 | 14 | — |
| 39 | Đại Học Kiến Trúc Đà Nẵng | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | Đà Nẵng | A00,A01,B00,D01 | 14 | ▼ 0.45 |
| 40 | Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Bình Dương | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | Bình Dương | A00,A01,C01,D07 | 14 | — |
| 41 | Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Bình Dương | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | Bình Dương | A00,A01,C01 | 14 | — |
| 42 | Đại Học Vinh | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | Nghệ An | A00,A01,B00,D01 | 17/40 | — |
| 43 | Đại Học Hùng Vương | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | Phú Thọ | A00,A01,B00,D01 | 16/40 | — |