tuyensinh.com

Mã ngành 7510301

Điểm chuẩn ngành Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

51 trường đào tạo · 64 chương trình · 887 mức điểm chuẩn · 2016–2026

38 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2016

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Đại trà)Hồ Chí MinhA0023
2Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Đại trà)Hồ Chí MinhD01,D9023
3Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Đại trà)Hồ Chí MinhA00,A01,D01,D9023
4Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông ( Phía Bắc )Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửHà NộiA00,A0121.75
5Đại Học Công Nghiệp Hà NộiCông nghệ kỹ thuật điện, điện tửHà NộiA00,A0121.55
6Đại Học Công Nghiệp TPHCMCông nghệ kỹ thuật điện, điện tửHồ Chí MinhA00,A01,C01,D9020.75
7Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật điện, điện lửHồ Chí MinhA0019.75
8Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật điện, điện lửHồ Chí MinhA00,A01,D01,D9019.75
9Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật điện, điện lửHồ Chí MinhD01,D9019.75
10Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (phía Nam)Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửHồ Chí MinhA00,A0119
11Đại Học Sài GònCông nghệ kỹ thuật điện, điện tửHồ Chí MinhA0018.25
12Đại Học Sài GònCông nghệ kỹ thuật điện, điện tửHồ Chí MinhA0118.25
13Đại Học Công Nghiệp Thực Phẩm TP HCMCông nghệ kỹ thuật điện - điện tửHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0718
14Đại Học Điện LựcCông nghệ kỹ thuật điện, điện tửHà NộiA01,D01,D0717
15Đại Học Điện LựcCông nghệ kỹ thuật điện, điện tửHà NộiA00,A01,D01,D0717
16Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần ThơCông nghệ kỹ thuật điện, điện tửCần ThơA00,A01,A02,C0116.5
17Đại Học Công Nghệ Sài GònCông nghệ kỹ thuật điện, điện tửHồ Chí MinhA00,A01,D01,D9015
18Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông – Đại Học Thái NguyênCông nghệ kỹ thuật điện, điện tửThái NguyênA00,C01,C14,D0115
19Đại Học Công Nghiệp Quảng NinhCông nghệ kỹ thuật điện, điện tửQuảng BìnhA00,A01,D01,D0715
20Đại Học Công Nghiệp Việt HungCông nghệ kỹ thuật điện, điện tửHà NộiA00,A01,C01,D0115
21Đại Học Công Nghiệp Việt TrìCông nghệ kỹ thuật điện, điện tửPhú ThọA00,A01,B0315
22Đại học Công nghiệp VinhCông nghệ kỹ thuật điện, điện tửNghệ AnA00,A01,D01,D0715
23Đại Học Cửu LongCông nghệ kỹ thuật điện, điện tửVĩnh LongA00,A01,C01,D0115
24Đại Học Dân Lập Duy TânCông nghệ kỹ thuật điện, điện tửĐà NẵngA00,A16,C01,D0115
25Đại Học Đông ÁCông nghệ kỹ thuật Điện, điện tửĐà NẵngA00,A01,D01,D9015
26Đại Học Hải PhòngCông nghệ kỹ thuật điện, điện tửHải PhòngA00,A01,C01,D0115
27Đại Học Hùng VươngCông nghệ kỹ thuật điện, điện tửPhú ThọA00,A01,B00,D0115
28Đại Học Kiến Trúc Đà NẵngCông nghệ kỹ thuật điện, điện tửĐà NẵngA00,A01,B00,D0115
29Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà NộiCông nghệ kỹ thuật điện, điện tửHà NộiA00,A01,A09,D0115
30Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Bình DươngCông nghệ kỹ thuật điện, điện tửBình DươngA00,A01,C0115
31Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Bình DươngCông nghệ kỹ thuật điện, điện tửBình DươngA00,A01,C01,D0715
32Đại Học Lạc HồngCông nghệ kỹ thuật điện, điện tửĐồng NaiA00,A01,C01,D0115
33Đại học Sao ĐỏCông nghệ kỹ thuật điện, điện tửHải DươngA00,A09,C04,D0115
34Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng YênCông nghệ kỹ thuật điện, điện tửHải DươngA00,A01,D01,D1015
35Đại Học Thái BìnhCông nghệ kỹ thuật điện, điện tửThái BìnhA00,B00,C14,D0115
36Đại học Thành ĐôCông nghệ kỹ thuật Điện, Điện tửHà NộiA00,A01,B00,D0115
37Đại học Thành ĐôCông nghệ kỹ thuật Điện, Điện tửHà NộiA00,A01,D07,D9015
38Đại Học VinhCông nghệ kỹ thuật điện, điện tửNghệ AnA00,A01,B00,D0115
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.