tuyensinh.com

Mã ngành 7510201

Điểm chuẩn ngành Công nghệ kỹ thuật cơ khí

28 trường đào tạo · 43 chương trình · 352 mức điểm chuẩn · 2016–2026

28 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2024

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật cơ khí (đào tạo bằng tiếng Anh)Hồ Chí MinhA00,A01,D01,D9025.25
2Đại Học Công Nghiệp Hà NộiCông nghệ kỹ thuật cơ khíHà Nội24.35 0.93
3Đại Học Công Nghiệp TPHCMCông nghệ kỹ thuật cơ khíHồ Chí MinhA00,A01,C01,D9023.5 1.25
4Đại Học Điện LựcCông nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Công nghệ hàn)Hà NộiA00,A01,D01,D0723.25 0.95
5Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpCông nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Công nghệ chế tạo máy; Máy và cơ sở thiết kế máy)Hà NộiA00,A01,C01,D0122.8 1.30
6Đại Học Nông Lâm TPHCMCông nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Công nghệ hàn)Hồ Chí MinhA00,A01,A02,D9022.5
7Đại Học Nông Lâm TPHCMCông nghệ kỹ thuật cơ khíHồ Chí MinhA00,A01,A02,D9022.5
8Đại Học Công Nghiệp TPHCMCông nghệ kỹ thuật cơ khí (CT tăng cường tiếng anh)Hồ Chí MinhA00,A01,C01,D9022
9Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà NẵngCông nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Công nghệ hàn)Đà Nẵng21.6
10Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpCông nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Công nghệ chế tạo máy; Máy và cơ sở thiết kế máy)Hà NộiA0017.5 4.50
11Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp – Đại Học Thái NguyênCông nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Công nghệ hàn)Thái NguyênA00,A01,D01,D0717 1.00
12Đại học Sao ĐỏCông nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Công nghệ hàn)Hải DươngA00,A09,C04,D0117
13Đại Học Thái BìnhCông nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Công nghệ hàn)Thái BìnhA00,B00,C14,D0117 1.00
14Đại Học Công Nghiệp Việt TrìCông nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Công nghệ hàn)Phú ThọA0016
15Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng YênCông nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Công nghệ hàn)Hải DươngA00,A01,D01,D0715.5
16Đại Học Lạc HồngCông nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Công nghệ hàn)Đồng NaiA0015.1
17Đại Học Công Nghiệp Dệt May Hà NộiCông nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Công nghệ hàn)Hà NộiA00,A01,B00,D0115 3.00
18Đại Học Công Nghiệp Việt HungCông nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Công nghệ hàn)Hà NộiA0015
19Đại Học Cửu LongCông nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Công nghệ hàn)Vĩnh LongA00,A01,C01,D0115
20Đại Học Nông Lâm – Đại Học HuếCông nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Công nghệ hàn)Thừa Thiên HuếA00,A01,A02,B0015
21Đại Học Nông Lâm – Đại Học HuếCông nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Công nghệ hàn)Thừa Thiên Huế15
22Đại Học Phạm Văn ĐồngCông nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Công nghệ hàn)Quảng NgãiA0015
23Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh LongCông nghệ kỹ thuật cơ khí CLC liên kết quốc tế 2+2 với Đại học TONGMYONG Hàn QuốcVĩnh LongA0015
24Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh LongCông nghệ kỹ thuật cơ khí CLC liên kết quốc tế 2+2 với Đại học TONGMYONG Hàn QuốcVĩnh LongB0015
25Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh LongCông nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Công nghệ hàn)Vĩnh LongA0015
26Đại Học Tiền GiangCông nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Công nghệ hàn)Tiền GiangA00,A01,D07,D9015 3.00
27Đại Học Trà VinhCông nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Công nghệ hàn)Trà VinhA00,A01,C01,D0115
28Đại Học Hùng VươngCông nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Công nghệ hàn)Phú ThọA0018/40 2.00
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.