tuyensinh.com

Mã ngành 7510201

Điểm chuẩn ngành Công nghệ kỹ thuật cơ khí

28 trường đào tạo · 43 chương trình · 352 mức điểm chuẩn · 2016–2026

30 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2023

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật cơ khí (Đại trà)Hồ Chí MinhA00,A01,D01,D9025.1 1.05
2Đại Học Công Nghiệp Hà NộiCông nghệ kỹ thuật cơ khíHà Nội23.42
3Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật cơ khí (Chất lượng cao tiếng Anh)Hồ Chí MinhA00,A01,D01,D9023.2 1.20
4Đại Học Điện LựcCông nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Công nghệ hàn)Hà NộiA00,A01,D01,D0722.3 0.70
5Đại Học Công Nghiệp TPHCMCông nghệ kỹ thuật cơ khíHồ Chí MinhA0022.25
6Đại Học Công Nghiệp TPHCMCông nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Công nghệ hàn)Hồ Chí MinhA00,A01,C01,D9022.25 0.25
7Đại Học Công Nghiệp TPHCMCông nghệ kỹ thuật cơ khíHồ Chí MinhA00,A01,C01,D9022.25 1.75
8Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpCông nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Công nghệ chế tạo máy; Máy và cơ sở thiết kế máy)Hà NộiA0022
9Đại Học Nông Lâm TPHCMCông nghệ kỹ thuật cơ khíHồ Chí MinhA00,A01,D0721.5 3.75
10Đại Học Nông Lâm TPHCMCông nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Công nghệ hàn)Hồ Chí MinhA00,A01,D0721.5 2.00
11Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà NẵngCông nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Công nghệ hàn)Đà NẵngA00,A01,C01,D0119.7 1.70
12Đại Học Công Nghiệp Dệt May Hà NộiCông nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Công nghệ hàn)Hà NộiA00,A01,B00,D0118 1.00
13Đại học Sao ĐỏCông nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Công nghệ hàn)Hải DươngA0017
14Đại Học Công Nghiệp Việt TrìCông nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Công nghệ hàn)Phú ThọD1416
15Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp – Đại Học Thái NguyênCông nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Công nghệ hàn)Thái NguyênA00,A01,D01,D0716 2.00
16Đại Học Lạc HồngCông nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Công nghệ hàn)Đồng NaiA00,A01,C01,D0115.1 0.40
17Đại Học Bà Rịa – Vũng TàuCông nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Công nghệ hàn)Bà Rịa-Vũng TàuA0015
18Đại Học Công Nghiệp Quảng NinhCông nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Công nghệ hàn)Quảng BìnhA0015
19Đại Học Công Nghiệp Việt HungCông nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Công nghệ hàn)Hà NộiA0015
20Đại học Công nghiệp VinhCông nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Công nghệ hàn)Nghệ AnA0015
21Đại Học Cửu LongCông nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Công nghệ hàn)Vĩnh LongA0015
22Đại Học Nông Lâm – Đại Học HuếCông nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Công nghệ hàn)Thừa Thiên HuếA00,A01,A02,B0015
23Đại Học Phạm Văn ĐồngCông nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Công nghệ hàn)Quảng NgãiA0015
24Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng YênCông nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Công nghệ hàn)Hải DươngA0015
25Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh LongCông nghệ kỹ thuật cơ khí CLC liên kết quốc tế 2+2 với Đại học TONGMYONG Hàn QuốcVĩnh LongB0015
26Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh LongCông nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Công nghệ hàn)Vĩnh LongA0015
27Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh LongCông nghệ kỹ thuật cơ khí CLC liên kết quốc tế 2+2 với Đại học TONGMYONG Hàn QuốcVĩnh LongA0015
28Đại Học Tiền GiangCông nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Công nghệ hàn)Tiền GiangA0015
29Đại Học Trà VinhCông nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Công nghệ hàn)Trà VinhA0015
30Đại Học Hùng VươngCông nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Công nghệ hàn)Phú ThọA0016/40
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.