tuyensinh.com

Mã ngành 7510201

Điểm chuẩn ngành Công nghệ kỹ thuật cơ khí

28 trường đào tạo · 43 chương trình · 352 mức điểm chuẩn · 2016–2026

31 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2020

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật cơ khí (Đại trà)Hồ Chí MinhA00,A01,D01,D9025.25 2.35
2Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghv* kỳ thuvìt cơ khí (hv* Đựi trà)Hồ Chí MinhD01,D9025.25 2.35
3Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghv* kỳ thuvìt cơ khí (hv* Đựi trà)Hồ Chí MinhA0025.25 2.35
4Đại Học Công Nghiệp Hà NộiCông nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Công nghệ hàn)Hà NộiA00,A0123.9 3.05
5Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật cơ khí (Đại trà)Hồ Chí MinhA0023.75 2.35
6Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật cơ khí (Đại trà)Hồ Chí MinhD01,D9023.75 2.35
7Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật cơ khí (Chất lượng cao tiếng Anh)Hồ Chí MinhD01,D9021.25 0.75
8Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật cơ khí (Chất lượng cao tiếng Anh)Hồ Chí MinhA0021.25 0.75
9Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật cơ khí (Chất lượng cao tiếng Anh)Hồ Chí MinhA00,A01,D01,D9021.25 0.75
10Đại Học Nông Lâm TPHCMCông nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Công nghệ hàn)Hồ Chí MinhA00,A01,D0721 3.00
11Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà NẵngCông nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Công nghệ hàn)Đà NẵngA00,A16,D01,D9019.2 1.70
12Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà NẵngCông nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Công nghệ hàn)Đà NẵngA00,A01,C01,D0119.2 1.70
13Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiCông nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Công nghệ hàn)Hà NộiA01,D01,D0717 1.00
14Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpCông nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Công nghệ chế tạo máy; Máy và cơ sở thiết kế máy)Hà NộiA00,A01,C01,D0117
15Đại Học Thái BìnhCông nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Công nghệ hàn)Thái BìnhA00,B00,C14,D0116.9 1.90
16Đại Học Điện LựcCông nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Công nghệ hàn)Hà NộiA01,D01,D0716 1.00
17Đại Học Điện LựcCông nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Công nghệ hàn)Hà NộiA00,A01,D01,D0716 1.00
18Đại học Sao ĐỏCông nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Công nghệ hàn)Hải DươngA00,A09,C04,D0116 1.50
19Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng YênCông nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Công nghệ hàn)Hải DươngA00,A01,D01,D1316 2.00
20Đại Học Bà Rịa – Vũng TàuCông nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Công nghệ hàn)Bà Rịa-Vũng TàuA00,A01,C01,D0115
21Đại Học Bà Rịa – Vũng TàuCông nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Công nghệ hàn)Bà Rịa-Vũng TàuA01,A02,D0115
22Đại Học Công Nghiệp Dệt May Hà NộiCông nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Công nghệ hàn)Hà NộiA00,A01,B00,D0115 1.00
23Đại Học Công Nghiệp Quảng NinhCông nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Công nghệ hàn)Quảng BìnhA00,A01,D01,D0715 2.00
24Đại học Công nghiệp VinhCông nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Công nghệ hàn)Nghệ AnA00,A01,D01,D0715 1.00
25Đại Học Cửu LongCông nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Công nghệ hàn)Vĩnh LongA00,A01,C01,D0115 1.00
26Đại Học Nông Lâm – Đại Học HuếCông nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Công nghệ hàn)Thừa Thiên HuếA00,A02,A10,B0015 1.50
27Đại Học Nông Lâm – Đại Học HuếCông nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Công nghệ hàn)Thừa Thiên HuếA00,A01,A02,B0015 1.50
28Đại Học Phạm Văn ĐồngCông nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Công nghệ hàn)Quảng NgãiA01,D9015 2.00
29Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh LongCông nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Công nghệ hàn)Vĩnh LongA00,A01,C04,D0115
30Đại Học Tiền GiangCông nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Công nghệ hàn)Tiền GiangA00,A01,D07,D9015 1.50
31Đại Học Trà VinhCông nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Công nghệ hàn)Trà VinhA00,A01,C01,D0115
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.