Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Công nghệ hàn)
Học phí
Đang cập nhật
Tổ hợp xét tuyển
A00A01A02B00
Điểm chuẩn các năm (15)
| Năm | Phương thức | Điểm |
|---|---|---|
| 2024 | Thi THPT | 15 |
| 2024 | Thi THPTA00,A01,A02,B00 | 15 |
| 2023 | Thi THPTA00,A01,A02,B00 | 15 |
| 2022 | Thi THPTA00,A01,A02,B00 | 15 |
| 2021 | Thi THPTA00,A01,A02,B00 | 16 |
| 2021 | Thi THPTA00,A02,A10,B00 | 16 |
| 2020 | Thi THPTA00,A02,A10,B00 | 15 |
| 2020 | Thi THPTA00,A01,A02,B00 | 15 |
| 2019 | Thi THPTA00,A01,A02,B00 | 13.5 |
| 2019 | Thi THPTA00,A02,A10,B00 | 13.5 |
| 2018 | Thi THPTA00,A01,A02,B00 | 13 |
| 2018 | Thi THPTA00,A02,A10,B00 | 13 |
| 2017 | Thi THPTA00,A02,A10,B00 | 15.5 |
| 2016 | Thi THPTA00,A02,A10,B00 | 18 |
| 2016 | Thi THPTA00,A01,A02,B00 | 18 |
Ngành Công nghệ kỹ thuật cơ khí 7510201
So sánh điểm chuẩn ngành này giữa tất cả các trường đào tạo, theo từng năm và phương thức.
Xem điểm chuẩn ngành Công nghệ kỹ thuật cơ khí ở mọi trường →