tuyensinh.com

Mã ngành 7510201

Điểm chuẩn ngành Công nghệ kỹ thuật cơ khí

28 trường đào tạo · 43 chương trình · 352 mức điểm chuẩn · 2016–2026

34 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2021

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật cơ khí (Đại trà)Hồ Chí MinhA00,A01,D01,D9026.5 1.25
2Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghv* kỳ thuvìt cơ khí (hv* Đựi trà)Hồ Chí MinhA0026 0.75
3Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghv* kỳ thuvìt cơ khí (hv* Đựi trà)Hồ Chí MinhD01,D9026 0.75
4Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật cơ khí (Đại trà)Hồ Chí MinhD01,D9025 1.25
5Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật cơ khí (Đại trà)Hồ Chí MinhA0025 1.25
6Đại Học Công Nghiệp Hà NộiCông nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Công nghệ hàn)Hà NộiA00,A0124.35 0.45
7Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật cơ khí (Chất lượng cao tiếng Anh)Hồ Chí MinhA00,A01,D01,D9023.75 2.50
8Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật cơ khí (Chất lượng cao tiếng Anh)Hồ Chí MinhD01,D9023.75 2.50
9Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật cơ khí (Chất lượng cao tiếng Anh)Hồ Chí MinhA0023.75 2.50
10Đại Học Công Nghiệp TPHCMCông nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Công nghệ hàn)Hồ Chí MinhA00,A01,C01,D9023.5 4.00
11Đại Học Nông Lâm TPHCMCông nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Công nghệ hàn)Hồ Chí MinhA00,A01,D0722 1.00
12Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà NẵngCông nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Công nghệ hàn)Đà NẵngA00,A01,C01,D0121.4 2.20
13Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà NẵngCông nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Công nghệ hàn)Đà NẵngA00,A16,D01,D9021.4 2.20
14Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiCông nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Công nghệ hàn)Hà NộiA01,D01,D0720.35 3.35
15Đại Học Công Nghiệp TPHCMCông nghệ kỹ thuật cơ khíHồ Chí MinhA00,A01,C01,D9020 2.50
16Đại Học Điện LựcCông nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Công nghệ hàn)Hà NộiA00,A01,D01,D0720 4.00
17Đại Học Điện LựcCông nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Công nghệ hàn)Hà NộiA01,D01,D0720 4.00
18Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpCông nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Công nghệ chế tạo máy; Máy và cơ sở thiết kế máy)Hà NộiA00,A01,C01,D0119.75 2.75
19Đại Học Thái BìnhCông nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Công nghệ hàn)Thái BìnhA00,B00,C14,D0118 1.10
20Đại Học Tiền GiangCông nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Công nghệ hàn)Tiền GiangA00,A01,D07,D9018 3.00
21Đại Học Nông Lâm TPHCMCông nghệ kỹ thuật cơ khíHồ Chí MinhA00,A01,D0717 1.00
22Đại học Sao ĐỏCông nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Công nghệ hàn)Hải DươngA00,A09,C04,D0117 1.00
23Đại Học Công Nghiệp Dệt May Hà NộiCông nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Công nghệ hàn)Hà NộiA00,A01,B00,D0116.5 1.50
24Đại Học Công Nghiệp Việt HungCông nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Công nghệ hàn)Hà NộiA00,A01,C01,D0116 2.00
25Đại Học Nông Lâm – Đại Học HuếCông nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Công nghệ hàn)Thừa Thiên HuếA00,A01,A02,B0016 1.00
26Đại Học Nông Lâm – Đại Học HuếCông nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Công nghệ hàn)Thừa Thiên HuếA00,A02,A10,B0016 1.00
27Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng YênCông nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Công nghệ hàn)Hải DươngA00,A01,D01,D1316
28Đại học Công nghiệp VinhCông nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Công nghệ hàn)Nghệ AnA00,A01,D01,D0715.9 0.90
29Đại Học Bà Rịa – Vũng TàuCông nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Công nghệ hàn)Bà Rịa-Vũng TàuA01,A02,D0115
30Đại Học Công Nghiệp Quảng NinhCông nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Công nghệ hàn)Quảng BìnhA00,A01,D01,D0715
31Đại Học Công Nghiệp Việt TrìCông nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Công nghệ hàn)Phú ThọA00,A01,B0215 1.50
32Đại Học Lạc HồngCông nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Công nghệ hàn)Đồng NaiA00,A01,C01,D0115 1.00
33Đại Học Trà VinhCông nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Công nghệ hàn)Trà VinhA00,A01,C01,D0115
34Đại Học Hùng VươngCông nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Công nghệ hàn)Phú ThọA00,A01,B00,D0116/40
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.