tuyensinh.com

Mã ngành 7510201

Điểm chuẩn ngành Công nghệ kỹ thuật cơ khí

28 trường đào tạo · 43 chương trình · 352 mức điểm chuẩn · 2016–2026

62 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2019

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật cơ khí (Chất lượng cao tiếng Anh)Hồ Chí MinhA0026.3 7.60
2Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật cơ khí (Chất lượng cao tiếng Anh)Hồ Chí MinhD9026.3 7.60
3Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật cơ khí (Chất lượng cao tiếng Anh)Hồ Chí MinhA0126.3 7.60
4Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật cơ khí (Chất lượng cao tiếng Anh)Hồ Chí MinhD0126.3 7.60
5Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghv* kỳ thuvìt cơ khí (hv* Đựi trà)Hồ Chí MinhA0022.9 1.80
6Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật cơ khí (Đại trà)Hồ Chí MinhA0122.9 1.80
7Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật cơ khí (Đại trà)Hồ Chí MinhD9022.9 1.80
8Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật cơ khí (Đại trà)Hồ Chí MinhD0122.9 1.80
9Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật cơ khí (Đại trà)Hồ Chí MinhA0022.9 1.80
10Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật cơ khí (Đại trà)Hồ Chí MinhA00,A01,D01,D9022.9 1.80
11Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghv* kỳ thuvìt cơ khí (hv* Đựi trà)Hồ Chí MinhD01,D9022.9 1.80
12Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật cơ khí (Đại trà)Hồ Chí MinhA0021.4 1.50
13Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật cơ khí (Đại trà)Hồ Chí MinhD01,D9021.4 1.90
14Đại Học Công Nghiệp Hà NộiCông nghệ kỹ thuật cơ khíHà NộiA0020.85 2.00
15Đại Học Công Nghiệp Hà NộiCông nghệ kỹ thuật cơ khíHà NộiA0120.85 2.00
16Đại Học Công Nghiệp Hà NộiCông nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Công nghệ hàn)Hà NộiA00,A0120.85 2.00
17Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật cơ khí (Chất lượng cao tiếng Anh)Hồ Chí MinhD01,D9020.5 1.80
18Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật cơ khí (Chất lượng cao tiếng Anh)Hồ Chí MinhA0020.5 5.80
19Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật cơ khí (Chất lượng cao tiếng Anh)Hồ Chí MinhA00,A01,D01,D9020.5 1.80
20Đại Học Công Nghiệp TPHCMCông nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Công nghệ hàn)Hồ Chí MinhA00,A01,C01,D9019.5 0.50
21Đại Học Nông Lâm TPHCMCông nghệ kỹ thuật cơ khíHồ Chí MinhA0118 0.50
22Đại Học Nông Lâm TPHCMCông nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Công nghệ hàn)Hồ Chí MinhA00,A01,D0718 0.50
23Đại Học Nông Lâm TPHCMCông nghệ kỹ thuật cơ khíHồ Chí MinhD0718 0.50
24Đại Học Nông Lâm TPHCMCông nghệ kỹ thuật cơ khíHồ Chí MinhA0018 0.50
25Đại Học Công Nghiệp TPHCMCông nghệ kỹ thuật cơ khíHồ Chí MinhA00,A01,C01,D9017.5
26Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà NẵngCông nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Công nghệ hàn)Đà NẵngA00,A01,C01,D0117.5 2.00
27Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà NẵngCông nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Công nghệ hàn)Đà NẵngA00,A16,D01,D9017.5 2.00
28Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiCông nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Công nghệ hàn)Hà NộiA01,D01,D0716 0.50
29Đại Học Công Nghiệp Quảng NinhCông nghệ kỹ thuật cơ khíQuảng BìnhA0116 3.00
30Đại Học Công Nghiệp Quảng NinhCông nghệ kỹ thuật cơ khíQuảng BìnhD0716 3.00
31Đại Học Công Nghiệp Quảng NinhCông nghệ kỹ thuật cơ khíQuảng BìnhD0116 3.00
32Đại Học Công Nghiệp Quảng NinhCông nghệ kỹ thuật cơ khíQuảng BìnhA0016 3.00
33Đại Học Nông Lâm TPHCMCông nghệ kỹ thuật cơ khí (CLC)Hồ Chí MinhA0016 1.00
34Đại Học Nông Lâm TPHCMCông nghệ kỹ thuật cơ khí (CLC)Hồ Chí MinhA0116 1.00
35Đại Học Nông Lâm TPHCMCông nghệ kỹ thuật cơ khí (CLC)Hồ Chí MinhD0716 1.00
36Đại Học Nông Lâm TPHCMCông nghệ kỹ thuật cơ khíHồ Chí MinhA00,A01,D0716 1.00
37Đại Học Điện LựcCông nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Công nghệ hàn)Hà NộiA00,A01,D01,D0715
38Đại Học Điện LựcCông nghệ kỹ thuật cơ khíHà NộiA0015
39Đại Học Điện LựcCông nghệ kỹ thuật cơ khíHà NộiA0115
40Đại Học Điện LựcCông nghệ kỹ thuật cơ khíHà NộiD0115
41Đại Học Điện LựcCông nghệ kỹ thuật cơ khíHà NộiD0715
42Đại Học Điện LựcCông nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Công nghệ hàn)Hà NộiA01,D01,D0715
43Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh LongCông nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Công nghệ hàn)Vĩnh LongA00,A01,C04,D0115 0.50
44Đại Học Trà VinhCông nghệ kỹ thuật cơ khíTrà VinhD0115 1.00
45Đại Học Trà VinhCông nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Công nghệ hàn)Trà VinhA00,A01,C01,D0115 1.00
46Đại Học Trà VinhCông nghệ kỹ thuật cơ khíTrà VinhA0015 1.00
47Đại Học Trà VinhCông nghệ kỹ thuật cơ khíTrà VinhA0115 1.00
48Đại Học Trà VinhCông nghệ kỹ thuật cơ khíTrà VinhC0115 1.00
49Đại học Sao ĐỏCông nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Công nghệ hàn)Hải DươngA00,A09,C04,D0114.5 0.50
50Đại Học Công Nghiệp Dệt May Hà NộiCông nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Công nghệ hàn)Hà NộiA00,A01,B00,D0114
51Đại Học Công Nghiệp Việt HungCông nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Công nghệ hàn)Hà NộiA00,A01,C01,D0114
52Đại học Công nghiệp VinhCông nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Công nghệ hàn)Nghệ AnA00,A01,D01,D0714
53Đại Học Cửu LongCông nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Công nghệ hàn)Vĩnh LongA00,A01,C01,D0114 1.00
54Đại Học Hùng VươngCông nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Công nghệ hàn)Phú ThọA00,A01,B00,D0114 1.50
55Đại Học Lạc HồngCông nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Công nghệ hàn)Đồng NaiA00,A01,C01,D0114 1.00
56Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng YênCông nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Công nghệ hàn)Hải DươngA00,A01,D01,D1314 1.00
57Đại Học Công Nghiệp Việt TrìCông nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Công nghệ hàn)Phú ThọA00,A01,B0213.5 0.50
58Đại Học Nông Lâm – Đại Học HuếCông nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Công nghệ hàn)Thừa Thiên HuếA00,A01,A02,B0013.5 0.50
59Đại Học Nông Lâm – Đại Học HuếCông nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Công nghệ hàn)Thừa Thiên HuếA00,A02,A10,B0013.5 0.50
60Đại Học Tiền GiangCông nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Công nghệ hàn)Tiền GiangA00,A01,D07,D9013.5 2.00
61Đại Học Công Nghiệp Quảng NinhCông nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Công nghệ hàn)Quảng BìnhA00,A01,D01,D0713
62Đại Học Phạm Văn ĐồngCông nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Công nghệ hàn)Quảng NgãiA01,D9013
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.

Điểm chuẩn ngành Công nghệ kỹ thuật cơ khí 2026 — 28 trường · tuyensinh.com