tuyensinh.com

Mã ngành 7510201

Điểm chuẩn ngành Công nghệ kỹ thuật cơ khí

28 trường đào tạo · 43 chương trình · 352 mức điểm chuẩn · 2016–2026

22 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2016

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật cơ khí (Đại trà)Hồ Chí MinhA00,A01,D01,D9022.5
2Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghv* kỳ thuvìt cơ khí (hv* Đựi trà)Hồ Chí MinhD01,D9022.5
3Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghv* kỳ thuvìt cơ khí (hv* Đựi trà)Hồ Chí MinhA0022.5
4Đại Học Công Nghiệp Hà NộiCông nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Công nghệ hàn)Hà NộiA00,A0121.5
5Đại Học Công Nghiệp TPHCMCông nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Công nghệ hàn)Hồ Chí MinhA00,A01,C01,D9020.5
6Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật cơ khí (Đại trà)Hồ Chí MinhA0019.5
7Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật cơ khí (Đại trà)Hồ Chí MinhD01,D9019.5
8Đại Học Điện LựcCông nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Công nghệ hàn)Hà NộiA01,D01,D0718
9Đại Học Điện LựcCông nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Công nghệ hàn)Hà NộiA00,A01,D01,D0718
10Đại Học Nông Lâm – Đại Học HuếCông nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Công nghệ hàn)Thừa Thiên HuếA00,A02,A10,B0018
11Đại Học Nông Lâm – Đại Học HuếCông nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Công nghệ hàn)Thừa Thiên HuếA00,A01,A02,B0018
12Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiCông nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Công nghệ hàn)Hà NộiA01,D01,D0715.9
13Đại Học Công Nghiệp Quảng NinhCông nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Công nghệ hàn)Quảng BìnhA00,A01,D01,D0715
14Đại Học Công Nghiệp Việt HungCông nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Công nghệ hàn)Hà NộiA00,A01,C01,D0115
15Đại Học Công Nghiệp Việt TrìCông nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Công nghệ hàn)Phú ThọA00,A01,B0215
16Đại Học Cửu LongCông nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Công nghệ hàn)Vĩnh LongA00,A01,C01,D0115
17Đại Học Hùng VươngCông nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Công nghệ hàn)Phú ThọA00,A01,B00,D0115
18Đại Học Lạc HồngCông nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Công nghệ hàn)Đồng NaiA00,A01,C01,D0115
19Đại Học Phạm Văn ĐồngCông nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Công nghệ hàn)Quảng NgãiA01,D9015
20Đại học Sao ĐỏCông nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Công nghệ hàn)Hải DươngA00,A09,C04,D0115
21Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng YênCông nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Công nghệ hàn)Hải DươngA00,A01,D01,D1315
22Đại Học Thái BìnhCông nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Công nghệ hàn)Thái BìnhA00,B00,C14,D0115
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.