tuyensinh.com

Mã ngành 7510201

Điểm chuẩn ngành Công nghệ kỹ thuật cơ khí

28 trường đào tạo · 43 chương trình · 352 mức điểm chuẩn · 2016–2026

57 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2018

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật cơ khí (Đại trà)Hồ Chí MinhD0121.1 3.65
2Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật cơ khí (Đại trà)Hồ Chí MinhA0021.1 1.60
3Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật cơ khí (Đại trà)Hồ Chí MinhA00,A01,D01,D9021.1 3.65
4Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghv* kỳ thuvìt cơ khí (hv* Đựi trà)Hồ Chí MinhD01,D9021.1 3.65
5Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghv* kỳ thuvìt cơ khí (hv* Đựi trà)Hồ Chí MinhA0021.1 3.65
6Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật cơ khí (Đại trà)Hồ Chí MinhA0121.1 3.65
7Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật cơ khí (Đại trà)Hồ Chí MinhD9021.1 3.65
8Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật cơ khí (Đại trà)Hồ Chí MinhA0019.5 5.25
9Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật cơ khí (Đại trà)Hồ Chí MinhD01,D9019.5 2.75
10Đại Học Công Nghiệp TPHCMCông nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Công nghệ hàn)Hồ Chí MinhA00,A01,C01,D9019 2.50
11Đại Học Công Nghiệp Hà NộiCông nghệ kỹ thuật cơ khíHà NộiA0118.85 3.40
12Đại Học Công Nghiệp Hà NộiCông nghệ kỹ thuật cơ khíHà NộiA0018.85 3.40
13Đại Học Công Nghiệp Hà NộiCông nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Công nghệ hàn)Hà NộiA00,A0118.85 3.40
14Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật cơ khí (Chất lượng cao tiếng Anh)Hồ Chí MinhA0118.7 2.30
15Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật cơ khí (Chất lượng cao tiếng Anh)Hồ Chí MinhA0018.7
16Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật cơ khí (Chất lượng cao tiếng Anh)Hồ Chí MinhA0018.7 2.30
17Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật cơ khí (Chất lượng cao tiếng Anh)Hồ Chí MinhD01,D9018.7 2.30
18Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật cơ khí (Chất lượng cao tiếng Anh)Hồ Chí MinhA00,A01,D01,D9018.7 2.30
19Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật cơ khí (Chất lượng cao tiếng Anh)Hồ Chí MinhD9018.7 2.30
20Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật cơ khí (Chất lượng cao tiếng Anh)Hồ Chí MinhD0118.7 2.30
21Đại Học Công Nghiệp TPHCMCông nghệ kỹ thuật cơ khíHồ Chí MinhA00,A01,C01,D9017.5 1.25
22Đại Học Nông Lâm TPHCMCông nghệ kỹ thuật cơ khíHồ Chí MinhD0717.5 3.50
23Đại Học Nông Lâm TPHCMCông nghệ kỹ thuật cơ khíHồ Chí MinhA0017.5 3.50
24Đại Học Nông Lâm TPHCMCông nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Công nghệ hàn)Hồ Chí MinhA00,A01,D0717.5 3.50
25Đại Học Nông Lâm TPHCMCông nghệ kỹ thuật cơ khíHồ Chí MinhA0117.5 3.50
26Đại Học Nông Lâm TPHCMCông nghệ kỹ thuật cơ khí (CLC)Hồ Chí MinhA0117 1.00
27Đại Học Nông Lâm TPHCMCông nghệ kỹ thuật cơ khíHồ Chí MinhA00,A01,D0717 1.00
28Đại Học Nông Lâm TPHCMCông nghệ kỹ thuật cơ khí (CLC)Hồ Chí MinhA0017 1.00
29Đại Học Nông Lâm TPHCMCông nghệ kỹ thuật cơ khí (CLC)Hồ Chí MinhD0717 1.00
30Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiCông nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Công nghệ hàn)Hà NộiA01,D01,D0715.5 0.50
31Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh LongCông nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Công nghệ hàn)Vĩnh LongA00,A01,C04,D0115.5 1.50
32Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà NẵngCông nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Công nghệ hàn)Đà NẵngA00,A01,C01,D0115.5
33Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà NẵngCông nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Công nghệ hàn)Đà NẵngA00,A16,D01,D9015.5
34Đại Học Điện LựcCông nghệ kỹ thuật cơ khíHà NộiA0015 2.75
35Đại Học Điện LựcCông nghệ kỹ thuật cơ khíHà NộiA0115 2.75
36Đại Học Điện LựcCông nghệ kỹ thuật cơ khíHà NộiD0715 2.75
37Đại Học Điện LựcCông nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Công nghệ hàn)Hà NộiA00,A01,D01,D0715 2.75
38Đại Học Điện LựcCông nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Công nghệ hàn)Hà NộiA01,D01,D0715 2.75
39Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng YênCông nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Công nghệ hàn)Hải DươngA00,A01,D01,D1315 0.50
40Đại Học Công Nghiệp Dệt May Hà NộiCông nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Công nghệ hàn)Hà NộiA00,A01,B00,D0114 1.75
41Đại Học Công Nghiệp Việt HungCông nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Công nghệ hàn)Hà NộiA00,A01,C01,D0114 1.00
42Đại học Sao ĐỏCông nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Công nghệ hàn)Hải DươngA00,A09,C04,D0114 1.00
43Đại Học Trà VinhCông nghệ kỹ thuật cơ khíTrà VinhC0114 6.50
44Đại Học Trà VinhCông nghệ kỹ thuật cơ khíTrà VinhA0114 6.50
45Đại Học Trà VinhCông nghệ kỹ thuật cơ khíTrà VinhD0114 6.50
46Đại Học Trà VinhCông nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Công nghệ hàn)Trà VinhA00,A01,C01,D0114 6.50
47Đại Học Trà VinhCông nghệ kỹ thuật cơ khíTrà VinhA0014 6.50
48Đại Học Công Nghiệp Quảng NinhCông nghệ kỹ thuật cơ khíQuảng BìnhA0013 2.50
49Đại Học Công Nghiệp Quảng NinhCông nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Công nghệ hàn)Quảng BìnhA00,A01,D01,D0713 2.50
50Đại Học Công Nghiệp Quảng NinhCông nghệ kỹ thuật cơ khíQuảng BìnhD0713 2.50
51Đại Học Công Nghiệp Quảng NinhCông nghệ kỹ thuật cơ khíQuảng BìnhD0113 2.50
52Đại Học Công Nghiệp Quảng NinhCông nghệ kỹ thuật cơ khíQuảng BìnhA0113 2.50
53Đại Học Công Nghiệp Việt TrìCông nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Công nghệ hàn)Phú ThọA00,A01,B0213 2.50
54Đại Học Cửu LongCông nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Công nghệ hàn)Vĩnh LongA00,A01,C01,D0113 2.50
55Đại Học Nông Lâm – Đại Học HuếCông nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Công nghệ hàn)Thừa Thiên HuếA00,A02,A10,B0013 2.50
56Đại Học Nông Lâm – Đại Học HuếCông nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Công nghệ hàn)Thừa Thiên HuếA00,A01,A02,B0013 5.00
57Đại Học Phạm Văn ĐồngCông nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Công nghệ hàn)Quảng NgãiA01,D9013 2.50
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.