tuyensinh.com

Mã ngành 7510203

Điểm chuẩn ngành Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

22 trường đào tạo · 26 chương trình · 436 mức điểm chuẩn · 2016–2026

Phương thứcĐGNLThi THPT

30 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2021

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật cơ điện tử (Đại trà)Hồ Chí MinhA00,A01,D01,D9026.75 0.75
2Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCống nghệ kỳ thu¿! cơ điộn từ (hí* Dụi (rà)Hồ Chí MinhA0026.25 0.25
3Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCống nghệ kỳ thu¿! cơ điộn từ (hí* Dụi (rà)Hồ Chí MinhD01,D9026.25 0.25
4Đại Học Công Nghiệp Hà NộiCông nghệ kỹ thuật cơ điện tửHà NộiA00,A0125.35 0.05
5Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật cơ điện tử (Đại trà)Hồ Chí MinhA0024.85 0.60
6Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật cơ điện tử (Đại trà)Hồ Chí MinhD01,D9024.85 0.60
7Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật cơ điện tử (Chất lượng cao tiếng Anh)Hồ Chí MinhD01,D9024.75 2.75
8Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật cơ điện tử (Chất lượng cao tiếng Anh)Hồ Chí MinhA0024.75 2.75
9Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật cơ điện tử (Chất lượng cao tiếng Anh)Hồ Chí MinhA00,A01,D01,D9024.75 2.75
10Trường Đại Học Khoa Học và Công Nghệ Hà Nội - USTHCông nghệ kỹ thuật cơ điện tửHà NộiA00,A01,A02,D0724.5
11Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chất lượng cao tiếng Anh)Hồ Chí MinhA0024.25 3.25
12Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chất lượng cao tiếng Anh)Hồ Chí MinhA00,A01,D01,D9024.25 3.25
13Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chất lượng cao tiếng Anh)Hồ Chí MinhD01,D9024.25 3.25
14Đại Học Công Nghiệp TPHCMCông nghệ kỹ thuật cơ điện tửHồ Chí MinhA00,A01,C01,D9024 4.50
15Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà NộiCông nghệ kỹ thuật cơ điện tửHà NộiA00,A01,A09,D0124 8.60
16Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà NộiCông nghệ kỹ thuật cơ điện tửHà NộiA00,A02,A09,D0124 8.60
17Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiCông nghệ kỹ thuật cơ điện tửHà NộiA01,D01,D0723.2 3.20
18Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần ThơCông nghệ kỹ thuật cơ điện tửCần ThơA00,A02,C01,D0122.5 4.00
19Đại Học Nông Lâm TPHCMCông nghệ kỹ thuật cơ điện tửHồ Chí MinhA00,A01,D0722.5 1.00
20Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà NẵngCông nghệ kỹ thuật cơ điện tửĐà NẵngA00,A01,C01,D0121.85 2.40
21Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà NẵngCông nghệ kỹ thuật cơ điện tửĐà NẵngA00,A16,D01,D9021.85 2.40
22Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpCông nghệ kỹ thuật cơ điện tử (Chuyên ngành Kỹ thuật Robot; Hệ thống cơ điện tử; Hệ thống cơ điện tử trên ô tô)Hà NộiA00,A01,C01,D0120.5 2.00
23Đại Học Điện LựcCông nghệ kỹ thuật cơ điện tửHà NộiA00,A01,D01,D0719 4.00
24Đại Học Điện LựcCông nghệ kỹ thuật cơ điện tửHà NộiA01,D01,D0719 4.00
25Đại Học Tiền GiangĐH Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửTiền GiangA00,A01,D07,D9018 3.00
26Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng YênCông nghệ kỹ thuật cơ điện tửHải DươngA00,A01,D01,D1516
27Đại Học Công Nghệ Sài GònCông nghệ kỹ thuật cơ điện tửHồ Chí MinhA00,A01,D01,D9015
28Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 1 )Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửHà NộiA00,A01,A16,D0115
29Đại Học Nguyễn Tất ThànhCông nghệ kỹ thuật cơ điện tửHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0715
30Đại Học Hải PhòngCông nghệ kỹ thuật cơ điện tửHải PhòngA00,A01,C01,D0114
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.