tuyensinh.com

Mã ngành 7620105

Điểm chuẩn ngành Chăn nuôi

21 trường đào tạo · 23 chương trình · 315 mức điểm chuẩn · 2016–2026

Phương thứcĐGNLThi THPT

16 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2024

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Trường Đại học An Giang - Đại học Quốc gia TP.HCMChăn nuôiAn GiangA02,B00,C15,D0818.2
2Đại Học Nông Lâm TPHCMChăn nuôi chương trình nâng caoHồ Chí MinhA00,B00,D07,D0816
3Đại Học Nông Lâm TPHCMChăn nuôiHồ Chí MinhA00,B00,D07,D0816
4Đại Học VinhChăn nuôiNghệ AnA00,B00,B08,D0116 1.00
5Đại Học Bạc LiêuChăn nuôiBạc LiêuA00,B00,D07,D9015 3.00
6Đại Học Cần ThơChăn nuôiCần Thơ15
7Đại học Kiên GiangChăn nuôiKiên GiangA0015 1.00
8Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 1 )Chăn nuôiHà NộiA00,B00,C15,D0115
9Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 2 )Chăn nuôiĐồng NaiA00,B00,C15,D0115
10Đại Học Nông Lâm – Đại Học HuếChăn nuôiThừa Thiên HuếA00,A02,B00,B0815
11Đại Học Nông Lâm – Đại Học HuếChăn nuôiThừa Thiên Huế15
12Đại Học Nông Lâm – Đại Học Thái NguyênChăn nuôiThái NguyênA00,B00,C02,D0115
13Đại học Nông Lâm Bắc GiangChăn nuôiBắc GiangA0015
14Đại Học Tây BắcChăn nuôiSơn LaA02,B00,B04,D0815
15Đại Học Tây NguyênChăn nuôiĐắk LắkA0015
16Đại Học Tiền GiangChăn nuôiTiền GiangA00,A01,B00,B0815
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.