tuyensinh.com

Mã ngành 7620105

Điểm chuẩn ngành Chăn nuôi

21 trường đào tạo · 23 chương trình · 315 mức điểm chuẩn · 2016–2026

Phương thứcĐGNLThi THPT

83 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2019

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 1 )Chăn nuôiHà NộiB0021 5.50
2Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 1 )Chăn nuôiHà NộiA0021 5.50
3Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 1 )Chăn nuôiHà NộiA1621 5.50
4Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 1 )Chăn nuôiHà NộiD0821 5.50
5Đại Học Tây NguyênChăn nuôiĐắk LắkD0818 5.00
6Đại Học Tây NguyênChăn nuôiĐắk LắkB0018 5.00
7Đại Học Tây NguyênChăn nuôiĐắk LắkA0218 5.00
8Đại Học Hồng ĐứcChăn nuôiThanh HóaA0016 0.50
9Đại Học Hồng ĐứcChăn nuôiThanh HóaB0316 0.50
10Đại Học Hồng ĐứcChăn nuôiThanh HóaD0816 0.50
11Đại Học Hồng ĐứcChăn nuôiThanh HóaB0016 0.50
12Đại Học Nông Lâm TPHCMChăn nuôiHồ Chí MinhA0016 1.00
13Đại Học Nông Lâm TPHCMChăn nuôiHồ Chí MinhA00,B00,D07,D0816 1.00
14Đại Học Nông Lâm TPHCMChăn nuôiHồ Chí MinhB00,D07,D0816 1.00
15Đại Học Nông Lâm TPHCMChăn nuôiHồ Chí MinhD0816 1.00
16Đại Học Nông Lâm TPHCMChăn nuôiHồ Chí MinhD0716 1.00
17Đại Học Nông Lâm TPHCMChăn nuôiHồ Chí MinhB0016 1.00
18Đại Học Nông Lâm – Đại Học Thái NguyênChăn nuôiThái NguyênC0215 2.00
19Đại Học Nông Lâm – Đại Học Thái NguyênChăn nuôiThái NguyênB0015 2.00
20Đại Học Nông Lâm – Đại Học Thái NguyênChăn nuôiThái NguyênD0115 2.00
21Đại Học Nông Lâm – Đại Học Thái NguyênChăn nuôiThái NguyênA0015 2.00
22Đại học Tân TràoChăn nuôiTuyên QuangA00,A01,B0015
23Đại học Tân TràoChăn nuôiTuyên QuangA0015
24Đại học Tân TràoChăn nuôiTuyên QuangA0115
25Đại học Tân TràoChăn nuôiTuyên QuangB0015
26Đại Học Bạc LiêuChăn nuôiBạc LiêuD9014 1.00
27Đại Học Bạc LiêuChăn nuôiBạc LiêuA0014 1.00
28Đại Học Bạc LiêuChăn nuôiBạc LiêuA1614 1.00
29Đại Học Bạc LiêuChăn nuôiBạc LiêuB0014 1.00
30Đại Học Bạc LiêuChăn nuôiBạc LiêuA00,B00,D07,D9014 1.00
31Đại Học Bạc LiêuChăn nuôiBạc LiêuA02,A16,B00,D9014 1.00
32Đại Học Cần ThơChăn nuôiCần ThơA00,A02,B00,B0814 0.50
33Đại Học Cần ThơChăn nuôiCần ThơB0014 0.50
34Đại Học Cần ThơChăn nuôiCần ThơD0814 0.50
35Đại Học Cần ThơChăn nuôiCần ThơA0214 0.50
36Đại Học Cần ThơChăn nuôiCần ThơA00,A02,B00,D0814 0.50
37Đại Học Cần ThơChăn nuôiCần ThơA0014 0.50
38Đại Học Hồng ĐứcChăn nuôiThanh HóaA00,B00,B0314 1.50
39Đại Học Hùng VươngChăn nuôiPhú ThọA0014
40Đại Học Hùng VươngChăn nuôiPhú ThọB0014
41Đại Học Hùng VươngChăn nuôiPhú ThọD0714
42Đại Học Hùng VươngChăn nuôiPhú ThọD0814
43Đại Học Hùng VươngChăn nuôiPhú ThọA00,B00,D07,D0814 1.50
44Đại học Kiên GiangChăn nuôiKiên GiangA0014
45Đại học Kiên GiangChăn nuôiKiên GiangA0114
46Đại học Kiên GiangChăn nuôiKiên GiangB0014
47Đại học Kiên GiangChăn nuôiKiên GiangD0714
48Đại Học Tây BắcChăn nuôiSơn LaD0814 1.00
49Đại Học Tây BắcChăn nuôiSơn LaB0014 1.00
50Đại Học Tây BắcChăn nuôiSơn LaA0214 1.00
51Đại Học Tây BắcChăn nuôiSơn LaB0414 1.00
52Đại Học Tây BắcChăn nuôiSơn LaA02,B00,B04,D0814 1.00
53Đại Học Tây NguyênChăn nuôiĐắk LắkA02,B00,B08,D1314 1.00
54Đại Học Tây NguyênChăn nuôiĐắk LắkA02,B00,D0814 1.50
55Đại Học Trà VinhChăn nuôiTrà VinhD0814
56Đại Học Trà VinhChăn nuôiTrà VinhA02,B00,B08,D9014
57Đại Học Trà VinhChăn nuôiTrà VinhD9014
58Đại Học Trà VinhChăn nuôiTrà VinhA0014
59Đại Học Trà VinhChăn nuôiTrà VinhB0014
60Đại Học VinhChăn nuôiNghệ AnA0014 0.50
61Đại Học VinhChăn nuôiNghệ AnA00,B00,B08,D0114 0.50
62Đại Học VinhChăn nuôiNghệ AnD0114 0.50
63Đại Học VinhChăn nuôiNghệ AnB0814
64Đại Học VinhChăn nuôiNghệ AnB0014 0.50
65Trường Đại học An Giang - Đại học Quốc gia TP.HCMChăn nuôiAn GiangA00,B00,C08,D0114
66Trường Đại học An Giang - Đại học Quốc gia TP.HCMChăn nuôiAn GiangA00,B00,C08,D0814
67Đại Học Nông Lâm – Đại Học HuếChăn nuôiThừa Thiên HuếA0213.5
68Đại Học Nông Lâm – Đại Học HuếChăn nuôiThừa Thiên HuếB0013.5 0.50
69Đại Học Nông Lâm – Đại Học HuếChăn nuôiThừa Thiên HuếD0813.5 0.50
70Đại Học Nông Lâm – Đại Học HuếChăn nuôiThừa Thiên HuếA0013.5 0.50
71Đại Học Nông Lâm – Đại Học HuếChăn nuôiThừa Thiên HuếA00,A02,B00,D0813.5 0.50
72Đại Học Nông Lâm – Đại Học Thái NguyênChăn nuôiThái NguyênA00,B00,C02,D0113
73Đại học Nông Lâm Bắc GiangChăn nuôiBắc GiangA0013
74Đại học Nông Lâm Bắc GiangChăn nuôiBắc GiangA0113
75Đại học Nông Lâm Bắc GiangChăn nuôiBắc GiangB0013
76Đại học Nông Lâm Bắc GiangChăn nuôiBắc GiangD0113
77Đại học Nông Lâm Bắc GiangChăn nuôiBắc GiangA00,A01,B00,D0113
78Đại Học Tiền GiangChăn nuôiTiền GiangA01,B00,B0813
79Phân Hiệu Đại Học Thái Nguyên Tại Lào CaiChăn nuôiLào CaiA0013 0.50
80Phân Hiệu Đại Học Thái Nguyên Tại Lào CaiChăn nuôiLào CaiB0013 0.50
81Phân Hiệu Đại Học Thái Nguyên Tại Lào CaiChăn nuôiLào CaiC0213 0.50
82Phân Hiệu Đại Học Thái Nguyên Tại Lào CaiChăn nuôiLào CaiD0113 0.50
83Phân Hiệu Đại Học Thái Nguyên Tại Lào CaiChăn nuôiLào CaiA00,B00,C02,D0113 0.50
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.