Mã ngành 7620105
Điểm chuẩn ngành Chăn nuôi
21 trường đào tạo · 23 chương trình · 315 mức điểm chuẩn · 2016–2026
6 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2025
| # | Trường | Chương trình | Tỉnh/TP | Tổ hợp | Điểm | So với năm trước |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đại Học Nông Lâm TPHCM | Chăn nuôi | Hồ Chí Minh | A00 | 20.26 | ▲ 4.26 |
| 2 | Đại Học Nông Lâm TPHCM | Chăn nuôi chương trình nâng cao | Hồ Chí Minh | A00 | 20.26 | — |
| 3 | Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 1 ) | Chăn nuôi | Hà Nội | — | 16.5 | — |
| 4 | Đại Học Cần Thơ | Chăn nuôi | Cần Thơ | — | 15 | — |
| 5 | Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 2 ) | Chăn nuôi | Đồng Nai | — | 15 | — |
| 6 | Đại Học Nông Lâm – Đại Học Thái Nguyên | Chăn nuôi thú y | Thái Nguyên | — | 15 | — |
Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.