tuyensinh.com

Mã ngành 7620105

Điểm chuẩn ngành Chăn nuôi

21 trường đào tạo · 23 chương trình · 315 mức điểm chuẩn · 2016–2026

Phương thứcĐGNLThi THPT

66 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2018

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Nông Lâm TPHCMChăn nuôiHồ Chí MinhA00,B00,D07,D0817 3.00
2Đại Học Nông Lâm TPHCMChăn nuôiHồ Chí MinhB00,D07,D0817 3.00
3Đại Học Bạc LiêuChăn nuôiBạc LiêuA0015 0.50
4Đại Học Bạc LiêuChăn nuôiBạc LiêuA00,B00,D07,D9015 0.50
5Đại Học Bạc LiêuChăn nuôiBạc LiêuD9015 0.50
6Đại Học Bạc LiêuChăn nuôiBạc LiêuB0015 0.50
7Đại Học Bạc LiêuChăn nuôiBạc LiêuA1615 0.50
8Đại Học Bạc LiêuChăn nuôiBạc LiêuA02,A16,B00,D9015 0.50
9Đại Học Nông Lâm TPHCMChăn nuôiHồ Chí MinhD0815 5.00
10Đại Học Nông Lâm TPHCMChăn nuôiHồ Chí MinhD0715 5.00
11Đại Học Nông Lâm TPHCMChăn nuôiHồ Chí MinhB0015
12Đại Học Nông Lâm TPHCMChăn nuôiHồ Chí MinhA0015 5.00
13Đại học Tân TràoChăn nuôiTuyên QuangA0015 0.50
14Đại học Tân TràoChăn nuôiTuyên QuangA00,A01,B0015
15Đại học Tân TràoChăn nuôiTuyên QuangB0015 0.50
16Đại học Tân TràoChăn nuôiTuyên QuangA0115 0.50
17Đại Học Cần ThơChăn nuôiCần ThơA00,A02,B00,D0814.5 1.75
18Đại Học Cần ThơChăn nuôiCần ThơA00,A02,B00,B0814.5 1.75
19Đại Học Cần ThơChăn nuôiCần ThơA0214.5
20Đại Học Cần ThơChăn nuôiCần ThơB0014.5 1.75
21Đại Học Cần ThơChăn nuôiCần ThơD0814.5
22Đại Học Cần ThơChăn nuôiCần ThơA0014.5 1.75
23Đại Học Hùng VươngChăn nuôiPhú ThọA0014 1.50
24Đại Học Hùng VươngChăn nuôiPhú ThọD0814 1.50
25Đại Học Hùng VươngChăn nuôiPhú ThọD0714 1.50
26Đại Học Hùng VươngChăn nuôiPhú ThọB0014 1.50
27Đại Học Nông Lâm – Đại Học HuếChăn nuôiThừa Thiên HuếB0014 1.50
28Đại Học Nông Lâm – Đại Học HuếChăn nuôiThừa Thiên HuếD0814 1.50
29Đại Học Nông Lâm – Đại Học HuếChăn nuôiThừa Thiên HuếB0214 1.50
30Đại Học Nông Lâm – Đại Học HuếChăn nuôiThừa Thiên HuếA00,A02,B00,D0814 5.00
31Đại Học Nông Lâm – Đại Học HuếChăn nuôiThừa Thiên HuếA0014 1.50
32Đại Học Trà VinhChăn nuôiTrà VinhD9014
33Đại Học Trà VinhChăn nuôiTrà VinhA02,B00,B08,D9014
34Đại Học Trà VinhChăn nuôiTrà VinhA0014
35Đại Học Trà VinhChăn nuôiTrà VinhB0014
36Đại Học Trà VinhChăn nuôiTrà VinhD0814
37Trường Đại học An Giang - Đại học Quốc gia TP.HCMChăn nuôiAn GiangA00,B00,C08,D0814 1.50
38Trường Đại học An Giang - Đại học Quốc gia TP.HCMChăn nuôiAn GiangA00,B00,C08,D0114 1.50
39Đại Học VinhChăn nuôiNghệ AnA00,B00,B08,D0113.5 2.00
40Đại Học VinhChăn nuôiNghệ AnD0113.5 2.00
41Đại Học VinhChăn nuôiNghệ AnB0013.5 2.00
42Đại Học VinhChăn nuôiNghệ AnA0013.5 2.00
43Phân Hiệu Đại Học Thái Nguyên Tại Lào CaiChăn nuôiLào CaiD0113.5
44Phân Hiệu Đại Học Thái Nguyên Tại Lào CaiChăn nuôiLào CaiC0213.5
45Phân Hiệu Đại Học Thái Nguyên Tại Lào CaiChăn nuôiLào CaiB0013.5
46Phân Hiệu Đại Học Thái Nguyên Tại Lào CaiChăn nuôiLào CaiA0013.5
47Phân Hiệu Đại Học Thái Nguyên Tại Lào CaiChăn nuôiLào CaiA00,B00,C02,D0113.5 1.50
48Đại Học Nông Lâm – Đại Học Thái NguyênChăn nuôiThái NguyênC0213 2.50
49Đại Học Nông Lâm – Đại Học Thái NguyênChăn nuôiThái NguyênD0113 2.50
50Đại Học Nông Lâm – Đại Học Thái NguyênChăn nuôiThái NguyênA00,B00,C02,D0113 2.00
51Đại Học Nông Lâm – Đại Học Thái NguyênChăn nuôiThái NguyênA0013 2.50
52Đại Học Nông Lâm – Đại Học Thái NguyênChăn nuôiThái NguyênB0013 2.50
53Đại học Nông Lâm Bắc GiangChăn nuôiBắc GiangD0113 2.50
54Đại học Nông Lâm Bắc GiangChăn nuôiBắc GiangB0013 2.50
55Đại học Nông Lâm Bắc GiangChăn nuôiBắc GiangA0013 2.50
56Đại học Nông Lâm Bắc GiangChăn nuôiBắc GiangA0113 2.50
57Đại học Nông Lâm Bắc GiangChăn nuôiBắc GiangA00,A01,B00,D0113 2.50
58Đại Học Tây BắcChăn nuôiSơn LaB0413
59Đại Học Tây BắcChăn nuôiSơn LaA0213
60Đại Học Tây BắcChăn nuôiSơn LaB0013
61Đại Học Tây BắcChăn nuôiSơn LaD0813
62Đại Học Tây BắcChăn nuôiSơn LaA02,B00,B04,D0813 2.00
63Đại Học Tây NguyênChăn nuôiĐắk LắkB0013 2.50
64Đại Học Tây NguyênChăn nuôiĐắk LắkD0813 2.50
65Đại Học Tây NguyênChăn nuôiĐắk LắkA02,B00,B08,D1313
66Đại Học Tây NguyênChăn nuôiĐắk LắkA0213 2.50
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.