tuyensinh.com

Mã ngành 7620105

Điểm chuẩn ngành Chăn nuôi

21 trường đào tạo · 23 chương trình · 315 mức điểm chuẩn · 2016–2026

Phương thứcĐGNLThi THPT

13 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2023

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Trường Đại học An Giang - Đại học Quốc gia TP.HCMChăn nuôiAn GiangA00,B00,C15,D0817.3
2Đại Học VinhChăn nuôiNghệ AnA00,B00,B08,D0117 3.00
3Đại Học Nông Lâm – Đại Học HuếChăn nuôiThừa Thiên HuếA00,A02,B00,D0816
4Đại Học Nông Lâm TPHCMChăn nuôiHồ Chí MinhA00,B00,D07,D0816
5Đại Học Bạc LiêuChăn nuôiBạc LiêuA0015 1.00
6Đại Học Cần ThơChăn nuôiCần ThơA00,A02,B00,B0815 0.75
7Đại Học Nông Lâm – Đại Học Thái NguyênChăn nuôiThái NguyênA00,B00,C02,D0115 0.50
8Đại học Nông Lâm Bắc GiangChăn nuôiBắc GiangA0015 2.00
9Đại Học Tây BắcChăn nuôiSơn LaD0815 1.00
10Đại Học Tây NguyênChăn nuôiĐắk LắkA0015
11Đại Học Tiền GiangChăn nuôiTiền GiangA0015
12Phân Hiệu Đại Học Thái Nguyên Tại Lào CaiChăn nuôiLào CaiA00,B00,C02,D0115 0.50
13Đại học Kiên GiangChăn nuôiKiên GiangA0014
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.