tuyensinh.com

Mã ngành 7620105

Điểm chuẩn ngành Chăn nuôi

21 trường đào tạo · 23 chương trình · 315 mức điểm chuẩn · 2016–2026

Phương thứcĐGNLThi THPT

14 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2016

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Cần ThơChăn nuôiCần ThơA00,A02,B00,D0819.25
2Đại Học Cần ThơChăn nuôiCần ThơA00,A02,B00,B0819.25
3Đại Học Nông Lâm – Đại Học HuếChăn nuôiThừa Thiên HuếA00,A02,B00,D0819
4Đại Học Bạc LiêuChăn nuôiBạc LiêuA02,A16,B00,D9015
5Đại Học Bạc LiêuChăn nuôiBạc LiêuA00,B00,D07,D9015
6Đại Học Hồng ĐứcChăn nuôiThanh HóaA00,B00,B0315
7Đại Học Hùng VươngChăn nuôiPhú ThọA00,B00,D07,D0815
8Đại Học Nông Lâm – Đại Học Thái NguyênChăn nuôiThái NguyênA00,B00,C02,D0115
9Đại học Nông Lâm Bắc GiangChăn nuôiBắc GiangA00,A01,B00,D0115
10Đại Học Tây BắcChăn nuôiSơn LaA02,B00,B04,D0815
11Đại Học VinhChăn nuôiNghệ AnA00,B00,B08,D0115
12Phân Hiệu Đại Học Thái Nguyên Tại Lào CaiChăn nuôiLào CaiA00,B00,C02,D0115
13Trường Đại học An Giang - Đại học Quốc gia TP.HCMChăn nuôiAn GiangA00,B00,C08,D0115
14Trường Đại học An Giang - Đại học Quốc gia TP.HCMChăn nuôiAn GiangA00,B00,C08,D0815
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.