tuyensinh.com

Mã ngành 7620105

Điểm chuẩn ngành Chăn nuôi

21 trường đào tạo · 23 chương trình · 315 mức điểm chuẩn · 2016–2026

Phương thứcĐGNLThi THPT

22 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2020

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Nông Lâm TPHCMChăn nuôiHồ Chí MinhA00,B00,D07,D0819 3.00
2Đại Học Nông Lâm TPHCMChăn nuôiHồ Chí MinhB00,D07,D0819 3.00
3Đại Học Nông Lâm – Đại Học HuếChăn nuôiThừa Thiên HuếA00,A02,B00,D0817 3.50
4Đại Học Bạc LiêuChăn nuôiBạc LiêuA00,B00,D07,D9015 1.00
5Đại Học Bạc LiêuChăn nuôiBạc LiêuA02,A16,B00,D9015 1.00
6Đại Học Cần ThơChăn nuôiCần ThơA00,A02,B00,D0815 1.00
7Đại Học Cần ThơChăn nuôiCần ThơA00,A02,B00,B0815 1.00
8Đại Học Hùng VươngChăn nuôiPhú ThọA00,B00,D07,D0815 1.00
9Đại Học Nông Lâm – Đại Học Thái NguyênChăn nuôiThái NguyênA00,B00,C02,D0115 2.00
10Đại học Nông Lâm Bắc GiangChăn nuôiBắc GiangA00,A01,B00,D0115 2.00
11Đại học Tân TràoChăn nuôiTuyên QuangA00,A01,B0015
12Đại Học Tây ĐôChăn nuôiCần ThơA00,A02,B00,D0815
13Đại Học Tây NguyênChăn nuôiĐắk LắkA02,B00,D0815 1.00
14Đại Học Tây NguyênChăn nuôiĐắk LắkA02,B00,B08,D1315 1.00
15Đại Học Tiền GiangChăn nuôiTiền GiangA01,B00,B0815 2.00
16Đại Học Trà VinhChăn nuôiTrà VinhA02,B00,B08,D9015 1.00
17Phân Hiệu Đại Học Thái Nguyên Tại Lào CaiChăn nuôiLào CaiA00,B00,C02,D0115 2.00
18Trường Đại học An Giang - Đại học Quốc gia TP.HCMChăn nuôiAn GiangA00,B00,C08,D0115 1.00
19Trường Đại học An Giang - Đại học Quốc gia TP.HCMChăn nuôiAn GiangA00,B00,C08,D0815 1.00
20Đại Học Tây BắcChăn nuôiSơn LaA02,B00,B04,D0814.5 0.50
21Đại học Kiên GiangChăn nuôiKiên GiangA00,A01,B00,D0714
22Đại Học VinhChăn nuôiNghệ AnA00,B00,B08,D0114
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.