tuyensinh.com

Mã ngành 7620105

Điểm chuẩn ngành Chăn nuôi

21 trường đào tạo · 23 chương trình · 315 mức điểm chuẩn · 2016–2026

Phương thứcĐGNLThi THPT

56 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2017

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Nông Lâm TPHCMChăn nuôiHồ Chí MinhB00,D07,D0820
2Đại Học Nông Lâm TPHCMChăn nuôiHồ Chí MinhA00,B00,D07,D0820
3Đại Học Nông Lâm TPHCMChăn nuôiHồ Chí MinhA0120
4Đại Học Nông Lâm TPHCMChăn nuôiHồ Chí MinhD0720
5Đại Học Nông Lâm TPHCMChăn nuôiHồ Chí MinhD0820
6Đại Học Nông Lâm TPHCMChăn nuôiHồ Chí MinhA0020
7Đại Học Cần ThơChăn nuôiCần ThơA00,A02,B00,D0816.25 3.00
8Đại Học Cần ThơChăn nuôiCần ThơA00,A02,B00,B0816.25 3.00
9Đại Học Cần ThơChăn nuôiCần ThơA0016.25
10Đại Học Cần ThơChăn nuôiCần ThơB0016.25
11Đại Học Bạc LiêuChăn nuôiBạc LiêuB0015.5
12Đại Học Bạc LiêuChăn nuôiBạc LiêuA00,B00,D07,D9015.5 0.50
13Đại Học Bạc LiêuChăn nuôiBạc LiêuA02,A16,B00,D9015.5 0.50
14Đại Học Bạc LiêuChăn nuôiBạc LiêuA0015.5
15Đại Học Bạc LiêuChăn nuôiBạc LiêuA1615.5
16Đại Học Bạc LiêuChăn nuôiBạc LiêuD9015.5
17Đại Học Hồng ĐứcChăn nuôiThanh HóaB0315.5
18Đại Học Hồng ĐứcChăn nuôiThanh HóaA00,B00,B0315.5 0.50
19Đại Học Hồng ĐứcChăn nuôiThanh HóaA0015.5
20Đại Học Hồng ĐứcChăn nuôiThanh HóaB0015.5
21Đại Học Hồng ĐứcChăn nuôiThanh HóaD0815.5
22Đại Học Hùng VươngChăn nuôiPhú ThọB0015.5
23Đại Học Hùng VươngChăn nuôiPhú ThọD0715.5
24Đại Học Hùng VươngChăn nuôiPhú ThọA0015.5
25Đại Học Hùng VươngChăn nuôiPhú ThọA00,B00,D07,D0815.5 0.50
26Đại Học Hùng VươngChăn nuôiPhú ThọD0815.5
27Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 1 )Chăn nuôiHà NộiB0015.5
28Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 1 )Chăn nuôiHà NộiA0015.5
29Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 1 )Chăn nuôiHà NộiA1615.5
30Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 1 )Chăn nuôiHà NộiD0815.5
31Đại Học Nông Lâm – Đại Học HuếChăn nuôiThừa Thiên HuếA0015.5
32Đại Học Nông Lâm – Đại Học HuếChăn nuôiThừa Thiên HuếB0215.5
33Đại Học Nông Lâm – Đại Học HuếChăn nuôiThừa Thiên HuếD0815.5
34Đại Học Nông Lâm – Đại Học HuếChăn nuôiThừa Thiên HuếB0015.5
35Đại Học Nông Lâm – Đại Học Thái NguyênChăn nuôiThái NguyênA0015.5
36Đại Học Nông Lâm – Đại Học Thái NguyênChăn nuôiThái NguyênD0115.5
37Đại Học Nông Lâm – Đại Học Thái NguyênChăn nuôiThái NguyênC0215.5
38Đại Học Nông Lâm – Đại Học Thái NguyênChăn nuôiThái NguyênB0015.5
39Đại học Nông Lâm Bắc GiangChăn nuôiBắc GiangA0115.5
40Đại học Nông Lâm Bắc GiangChăn nuôiBắc GiangD0115.5
41Đại học Nông Lâm Bắc GiangChăn nuôiBắc GiangA00,A01,B00,D0115.5 0.50
42Đại học Nông Lâm Bắc GiangChăn nuôiBắc GiangA0015.5
43Đại học Nông Lâm Bắc GiangChăn nuôiBắc GiangB0015.5
44Đại học Tân TràoChăn nuôiTuyên QuangB0015.5
45Đại học Tân TràoChăn nuôiTuyên QuangA0115.5
46Đại học Tân TràoChăn nuôiTuyên QuangA0015.5
47Đại Học Tây NguyênChăn nuôiĐắk LắkB0015.5
48Đại Học Tây NguyênChăn nuôiĐắk LắkD0815.5
49Đại Học Tây NguyênChăn nuôiĐắk LắkA02,B00,D0815.5
50Đại Học Tây NguyênChăn nuôiĐắk LắkA0215.5
51Đại Học VinhChăn nuôiNghệ AnA0015.5
52Đại Học VinhChăn nuôiNghệ AnB0015.5
53Đại Học VinhChăn nuôiNghệ AnD0115.5
54Đại Học VinhChăn nuôiNghệ AnA00,B00,B08,D0115.5 0.50
55Trường Đại học An Giang - Đại học Quốc gia TP.HCMChăn nuôiAn GiangA00,B00,C08,D0115.5 0.50
56Trường Đại học An Giang - Đại học Quốc gia TP.HCMChăn nuôiAn GiangA00,B00,C08,D0815.5 0.50
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.