tuyensinh.com

Mã ngành 7340116

Điểm chuẩn ngành Bất động sản

17 trường đào tạo · 18 chương trình · 167 mức điểm chuẩn · 2016–2026

14 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2022

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Phân hiệu ĐH Tài nguyên và Môi trường tại Thanh HoáBất động sảnThanh HóaA00,A01,C00,D0125.5 2.50
2Đại Học Kinh Tế TPHCMBất động sảnHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0725.1 0.90
3Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Tp. Hồ Chí MinhBất động sảnHồ Chí MinhA00,A01,B00,D0124
4Đại Học Tài Chính MarketingBất động sảnHồ Chí MinhA00,A01,D01,D9623 2.10
5Đại Học Kinh Tế -Tài Chính TPHCMBất động sảnHồ Chí MinhA00,A01,D01,C0019
6Đại Học Kinh Tế -Tài Chính TPHCMBất động sảnHồ Chí MinhA00,A01,C00,D0119 1.00
7Đại Học Nông Lâm TPHCMBất động sảnHồ Chí MinhA00,A01,D0118 4.75
8Đại Học Nông Lâm – Đại Học Thái NguyênBất động sảnThái NguyênA00,A02,C00,D1016.5 1.50
9Đại Học Hoa SenBất động sảnHồ Chí MinhA00,A01,D01,D03,D0916
10Đại học Nam Cần ThơBất động sảnCần ThơA00,B00,C05,C0816 1.00
11Đại Học Văn LangBất động sảnHồ Chí MinhA00,A01,C04,D0116
12Đại Học Nông Lâm – Đại Học HuếBất động sảnThừa Thiên HuếA00,B00,C00,C0415 2.00
13Đại Học Kinh Tế Quốc DânBất động sảnHà NộiA01,D01,D0726.65/40 0.55
14Đại Học Kinh Tế Quốc DânBất động sảnHà NộiA00,A01,D01,D0726.65/40 0.55
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.