tuyensinh.com

Mã ngành 7340116

Điểm chuẩn ngành Bất động sản

17 trường đào tạo · 18 chương trình · 167 mức điểm chuẩn · 2016–2026

35 chương trình · Thi THPT · thang 10 · năm 2019

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Tài Chính MarketingBất động sảnHồ Chí MinhD967.27/10
2Đại Học Tài Chính MarketingBất động sảnHồ Chí MinhA007.27/10
3Đại Học Tài Chính MarketingBất động sảnHồ Chí MinhA017.27/10
4Đại Học Tài Chính MarketingBất động sảnHồ Chí MinhD017.27/10
5Đại Học Tài Chính MarketingBất động sảnHồ Chí MinhA00,A01,D01,D9619.4 1.40
6Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 1 )Bất động sảnHà NộiA0018
7Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 1 )Bất động sảnHà NộiD0118
8Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 1 )Bất động sảnHà NộiB0018
9Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 1 )Bất động sảnHà NộiA1618
10Đại học Nam Cần ThơBất động sảnCần ThơC0518 2.50
11Đại học Nam Cần ThơBất động sảnCần ThơA0018 2.50
12Đại học Nam Cần ThơBất động sảnCần ThơB0018 2.50
13Đại học Nam Cần ThơBất động sảnCần ThơC0818 2.50
14Đại Học Nông Lâm – Đại Học HuếBất động sảnThừa Thiên HuếC0418 5.00
15Đại Học Nông Lâm – Đại Học HuếBất động sảnThừa Thiên HuếA0018 5.00
16Đại Học Nông Lâm – Đại Học HuếBất động sảnThừa Thiên HuếD0118 5.00
17Đại Học Nông Lâm – Đại Học HuếBất động sảnThừa Thiên HuếC0018 5.00
18Đại Học Công Nghệ và Quản Lý Hữu NghịBất động sảnHà NộiA0015
19Đại Học Công Nghệ và Quản Lý Hữu NghịBất động sảnHà NộiA0115
20Đại Học Công Nghệ và Quản Lý Hữu NghịBất động sảnHà NộiA01,C00,D0115
21Đại Học Công Nghệ và Quản Lý Hữu NghịBất động sảnHà NộiD0115
22Đại Học Công Nghệ và Quản Lý Hữu NghịBất động sảnHà NộiC0015
23Đại Học Nông Lâm – Đại Học HuếBất động sảnThừa Thiên HuếA00,B00,C00,C0415 2.00
24Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 1 )Bất động sảnHà NộiA00,A16,C15,D0114
25Đại Học Nông Lâm – Đại Học Thái NguyênBất động sảnThái NguyênA0013
26Đại Học Nông Lâm – Đại Học Thái NguyênBất động sảnThái NguyênA0213
27Đại Học Nông Lâm – Đại Học Thái NguyênBất động sảnThái NguyênC0013
28Đại Học Nông Lâm – Đại Học Thái NguyênBất động sảnThái NguyênD1013
29Đại Học Nông Lâm – Đại Học Thái NguyênBất động sảnThái NguyênA00,A02,C00,D1013
30Đại Học Kinh Tế Quốc DânBất động sảnHà NộiA01,D01,D0723.85/40 2.35
31Đại Học Kinh Tế Quốc DânBất động sảnHà NộiA00,A01,D01,D0723.85/40 2.35
32Đại Học Kinh Tế Quốc DânBất động sảnHà NộiD0723.85/40 2.35
33Đại Học Kinh Tế Quốc DânBất động sảnHà NộiD0123.85/40 2.35
34Đại Học Kinh Tế Quốc DânBất động sảnHà NộiA0123.85/40 2.35
35Đại Học Kinh Tế Quốc DânBất động sảnHà NộiA0023.85/40 2.35
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.