tuyensinh.com

Mã ngành 7720101

Điểm chuẩn ngành Y khoa

34 trường đào tạo · 47 chương trình · 400 mức điểm chuẩn · 2016–2026

Phương thứcĐGNLThi THPT

68 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2019

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Y Hà NộiY khoaHà NộiB0026.75
2Đại Học Y Hà NộiY khoaHà NộiB0026.75 2.00
3Đại Học Y Dược TPHCMY khoaHồ Chí MinhB0026.7
4Đại Học Y Dược TPHCMY khoaHồ Chí MinhB0026.7 1.75
5Học Viện Quân Y - Hệ Quân sựY khoa (Nữ - Miền Bắc)Hà NộiB0026.65
6Trường Đại học Y Dược - Đại học Quốc Gia Hà NộiY khoaHà NộiB0025.6 2.85
7Học Viện Quân Y - Hệ Quân sựY khoa (Nữ - Miền Nam)Hà NộiB0025.35
8Học Viện Quân Y - Hệ Quân sựY khoa (Nữ - Miền Bắc)Hà NộiA0025.25
9Đại học Nam Cần ThơY khoaCần ThơD0825
10Đại học Nam Cần ThơY khoaCần ThơA0225
11Đại học Nam Cần ThơY khoaCần ThơB0025
12Đại học Nam Cần ThơY khoaCần ThơD0725
13Đại Học Y Dược – Đại Học HuếY khoaThừa Thiên HuếB0025 1.75
14Đại Học Y Dược – Đại Học HuếY khoaThừa Thiên HuếB0025
15Đại Học Y Dược TPHCMY khoa (có CC Tiếng Anh)Hồ Chí MinhB0024.7
16Đại Học Y Dược Thái BìnhY khoaThái BìnhB00,D07,D0824.6 1.90
17Đại Học Y Dược Thái BìnhY khoaThái BìnhB0024.6 1.90
18Đại Học Y Dược Thái BìnhY khoaThái BìnhB0024.6
19Đại học Kỹ thuật Y Dược Đà NẵngY khoaĐà NẵngB0024.4 1.75
20Đại học Kỹ thuật Y Dược Đà NẵngY khoaĐà NẵngB0024.4
21Đại Học Y Dược Cần ThơY khoaCần ThơB0024.3 1.55
22Đại Học Y Dược Cần ThơY khoaCần ThơB0024.3
23Đại Học Y Hà NộiY Đa khoa phân hiệu Thanh HóaHà NộiB0024.3 2.20
24Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà NộiY khoaHà NộiB0024 6.00
25Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà NộiY khoaHà NộiA0024 6.00
26Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà NộiY khoaHà NộiA0224 6.00
27Khoa Y - Đại học Quốc Gia TPHCMY khoa chất lượng caoHồ Chí MinhB0023.95 1.85
28Trường Đại Học Y Dược Hải PhòngY khoa (B)Hải PhòngB0023.85 1.85
29Khoa Y Dược – Đại Học Đà NẵngY khoaĐà NẵngB0023.8 1.65
30Khoa Y Dược – Đại Học Đà NẵngY khoaĐà NẵngB00,B0823.8 1.65
31Khoa Y Dược – Đại Học Đà NẵngY khoaĐà NẵngB0023.8
32Học Viện Quân Y - Hệ Quân sựY khoa (Nữ - Miền Nam)Hà NộiA0023.7
33Đại Học Y Dược – Đại Học Thái NguyênY khoaThái NguyênB0023.6 1.35
34Đại Học Y Dược – Đại Học Thái NguyênY khoaThái NguyênB00,D07,D0823.6 1.35
35Đại Học Y Khoa Phạm Ngọc ThạchY khoaHồ Chí MinhB0023.5 0.80
36Đại Học Kỹ Thuật Y Tế Hải DươngY khoaHải DươngA00,B0023.25 1.35
37Đại Học Kỹ Thuật Y Tế Hải DươngY khoaHải DươngB0023.25 1.35
38Học Viện Y Dược Học Cổ Truyền Việt NamY khoaHà NộiB0023.25 1.40
39Học Viện Y Dược Học Cổ Truyền Việt NamY khoaHà NộiB0023.25
40Trường Đại Học Y Dược Hải PhòngY khoa (A)Hải PhòngA0023.2
41Đại Học Nguyễn Tất ThànhY khoaHồ Chí MinhB0023
42Đại Học Tây NguyênY khoaĐắk LắkB0023 2.00
43Đại Học Tây NguyênY khoaĐắk LắkB0023
44Đại Học Y Khoa VinhY khoaNghệ AnB0022.4
45Đại Học Y Khoa VinhY khoaNghệ AnB0022.4 5.90
46Đại Học Trà VinhY khoaTrà VinhB00,B0822.2 1.70
47Đại Học Trà VinhY khoaTrà VinhB0022.2 1.70
48Đại Học Trà VinhY khoaTrà VinhD0822.2 1.70
49Đại học Buôn Ma ThuộtY khoaĐắk LắkB0021 2.50
50Đại học Buôn Ma ThuộtY khoaĐắk LắkA0221 2.50
51Đại học Buôn Ma ThuộtY khoaĐắk LắkA02,B00,D0821 2.50
52Đại học Buôn Ma ThuộtY khoaĐắk LắkD0821 2.50
53Đại học Buôn Ma ThuộtY khoaĐắk LắkA02,B00,B0821 0.50
54Đại Học Dân Lập Duy TânY khoaĐà NẵngD0821 2.00
55Đại Học Dân Lập Duy TânY khoaĐà NẵngB0021 2.00
56Đại Học Dân Lập Duy TânY khoaĐà NẵngA1621 2.00
57Đại Học Dân Lập Duy TânY khoaĐà NẵngD9021 2.00
58Đại Học Dân Lập Duy TânY khoaĐà NẵngA16,B00,D08,D9021 2.00
59Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà NộiY khoaHà NộiA00,A02,B00,D0821 3.00
60Đại học Phan Châu TrinhY khoaQuảng NamA00,B00,D08,D9021 3.00
61Đại học Phan Châu TrinhY khoaQuảng NamD9121 3.00
62Đại học Phan Châu TrinhY khoaQuảng NamD9021 3.00
63Đại học Phan Châu TrinhY khoaQuảng NamD0821
64Đại học Phan Châu TrinhY khoaQuảng NamB0021 3.00
65Đại Học Võ Trường ToảnY khoaHậu GiangD0821 1.00
66Đại Học Võ Trường ToảnY khoaHậu GiangB0321 1.00
67Đại Học Võ Trường ToảnY khoaHậu GiangA0221 1.00
68Đại Học Võ Trường ToảnY khoaHậu GiangB0021 1.00
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.