Mã ngành 7720101
Điểm chuẩn ngành Y khoa
34 trường đào tạo · 47 chương trình · 400 mức điểm chuẩn · 2016–2026
17 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2016
| # | Trường | Chương trình | Tỉnh/TP | Tổ hợp | Điểm | So với năm trước |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đại Học Y Hà Nội | Y khoa | Hà Nội | B00 | 27 | — |
| 2 | Đại Học Y Dược TPHCM | Y khoa | Hồ Chí Minh | B00 | 26.75 | — |
| 3 | Đại Học Y Dược Thái Bình | Y khoa | Thái Bình | B00,D07,D08 | 25.25 | — |
| 4 | Đại Học Y Dược Thái Bình | Y khoa | Thái Bình | B00 | 25.25 | — |
| 5 | Đại học Kỹ thuật Y Dược Đà Nẵng | Y khoa | Đà Nẵng | B00 | 25 | — |
| 6 | Đại Học Y Dược Cần Thơ | Y khoa | Cần Thơ | B00 | 25 | — |
| 7 | Đại Học Kỹ Thuật Y Tế Hải Dương | Y khoa | Hải Dương | A00,B00 | 24.5 | — |
| 8 | Đại Học Y Hà Nội | Y Đa khoa phân hiệu Thanh Hóa | Hà Nội | B00 | 24.5 | — |
| 9 | Đại Học Tây Nguyên | Y khoa | Đắk Lắk | B00 | 24.25 | — |
| 10 | Học Viện Y Dược Học Cổ Truyền Việt Nam | Y khoa | Hà Nội | B00 | 24.25 | — |
| 11 | Khoa Y Dược – Đại Học Đà Nẵng | Y khoa | Đà Nẵng | B00,B08 | 24 | — |
| 12 | Khoa Y Dược – Đại Học Đà Nẵng | Y khoa | Đà Nẵng | B00 | 24 | — |
| 13 | Đại Học Y Khoa Vinh | Y khoa | Nghệ An | B00 | 23.5 | — |
| 14 | Đại học Buôn Ma Thuột | Y khoa | Đắk Lắk | A02,B00,B08 | 20 | — |
| 15 | Đại học Buôn Ma Thuột | Y khoa | Đắk Lắk | A02,B00,D08 | 20 | — |
| 16 | Đại Học Dân Lập Duy Tân | Y khoa | Đà Nẵng | A16,B00,D08,D90 | 20 | — |
| 17 | Đại Học Võ Trường Toản | Y khoa | Hậu Giang | A02,B00,B03,D08 | 19 | — |
Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.