tuyensinh.com

Mã ngành 7320104

Điểm chuẩn ngành Truyền thông đa phương tiện

38 trường đào tạo · 43 chương trình · 299 mức điểm chuẩn · 2016–2026

32 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2023

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia TP.HCMTruyền thông đa phương tiệnHồ Chí MinhD14,D1527.25 0.30
2Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia TP.HCMTruyền thông đa phương tiệnHồ Chí MinhD0127.25 0.30
3Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông ( Phía Bắc )Truyền thông đa phương tiệnHà Nội26.33
4Đại Học Thăng LongTruyền thông đa phương tiệnHà NộiA00,A01,C00,D0125.89
5Đại Học Cần ThơTruyền thông đa phương tiệnCần ThơA00,A01,D0124.8 0.05
6Học Viện Phụ Nữ Việt NamTruyền thông đa phương tiệnHà NộiA00,A01,C00,D0124.75 0.75
7Đại Học Văn HiếnTruyền thông đa phương tiệnHồ Chí MinhA00,A01,C01,D0124.03 3.03
8Đại học Thủ Dầu MộtTruyền thông đa phương tiệnBình DươngC0023
9Khoa Quốc tế - Đại học Huế (HUIS)Truyền thông đa phương tiệnThừa Thiên HuếC00,D01,D14,D1523 2.00
10Đại Học Dân Lập Phương ĐôngTruyền thông đa phương tiệnHà NộiA01,C03,D01,D0921 7.00
11Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHTruyền thông đa phương tiệnHồ Chí MinhA01,C00,D01,D1520 2.00
12Đại Học Kinh Tế -Tài Chính TPHCMTruyền thông đa phương tiệnHồ Chí MinhA00,A01,D01,C0020 2.00
13Đại Học Văn LangTruyền thông đa phương tiệnHồ Chí MinhA00,A01,C00,D0118
14Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông – Đại Học Thái NguyênTruyền thông đa phương tiệnThái NguyênA00,C01,C14,D0116
15Đại Học Quốc Tế Hồng BàngTruyền thông đa phương tiệnHồ Chí MinhA01,C00,D01,D7816 1.00
16Đại Học Lạc HồngTruyền thông đa phương tiệnĐồng NaiA00,A01,D01,D0715.75
17Đại Học Đại NamTruyền thông đa phương tiệnHà NộiA00,A01,C14,D0115
18Đại Học Dân Lập Phú XuânTruyền thông đa phương tiệnThừa Thiên HuếA0015
19Đại Học Đông ÁTruyền thông đa phương tiệnĐà NẵngA00,A01,D01,D7815
20Đại Học Gia ĐịnhTruyền thông đa phương tiệnHồ Chí MinhA00,A01,C00,D0115
21Đại Học Hồng ĐứcTruyền thông đa phương tiệnThanh HóaA01,C14,D0115
22Đại học Nam Cần ThơTruyền thông đa phương tiệnCần ThơC0015
23Đại Học Nguyễn Tất ThànhTruyền thông đa phương tiệnHồ Chí MinhA01,C00,D01,D1515
24Đại Học Phan ThiếtTruyền thông đa phương tiệnBình ThuậnA0115
25Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh LongTruyền thông đa phương tiệnVĩnh LongA0015
26Đại Học Tây ĐôTruyền thông đa phương tiệnCần ThơA0115
27Đại học Trưng VươngTruyền thông đa phương tiệnVĩnh PhúcA0015
28Đại Học Dân Lập Duy TânTruyền thông đa phương tiệnĐà NẵngC0014
29Học viện Báo chí và Tuyên truyềnTruyền thông đa phương tiệnHà NộiC1528.68/40 1.43
30Học viện Báo chí và Tuyên truyềnTruyền thông đa phương tiệnHà NộiD01,R2227.18/40 0.07
31Học viện Báo chí và Tuyên truyềnTruyền thông đa phương tiệnHà NộiA1626.68/40 0.57
32Đại Học Hà NộiTruyền thông đa phương tiệnHà NộiD0125.94/40 0.06
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.