tuyensinh.com

Mã ngành 7460112

Điểm chuẩn ngành Toán ứng dụng

14 trường đào tạo · 16 chương trình · 169 mức điểm chuẩn · 2016–2026

9 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2024

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Sài GònToán ứng dụngHồ Chí MinhA0024.94 2.64
2Đại học Thủ Đô Hà NộiToán ứng dụng (ĐH )Hà NộiA00,A01,D01,D0724.68 1.13
3Đại Học Sài GònToán ứng dụngHồ Chí MinhA0123.94 1.64
4Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Bắc )ĐH Toán ứng dụngHà Nội23.91 1.36
5Đại Học Cần ThơToán ứng dụngCần Thơ23.23
6Trường Đại Học Khoa Học và Công Nghệ Hà Nội - USTHĐH Toán ứng dụngHà NộiA00,A01,B00,D0721.15 1.40
7Đại Học Quy NhơnToán ứng dụngBình ĐịnhA00,A01,D07,D9015
8Đại Học Tôn Đức ThắngToán ứng dụngHồ Chí MinhA00,A0131/40 0.10
9Đại Học Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia TPHCMToán ứng dụng (Kỹ thuật tài chính và Quản trị rủi ro)Hồ Chí Minh20/40
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.