tuyensinh.com

Mã ngành 7460112

Điểm chuẩn ngành Toán ứng dụng

14 trường đào tạo · 16 chương trình · 169 mức điểm chuẩn · 2016–2026

14 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2021

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Thái BìnhToán ứng dụngThái BìnhA00,B00,C14,D0125.8 1.85
2Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Bắc )ĐH Toán ứng dụngHà NộiA00,A01,D0723.05 6.65
3Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Bắc )ĐH Toán ứng dụngHà NộiA01,D0723.05 6.65
4Trường Đại Học Khoa Học và Công Nghệ Hà Nội - USTHĐH Toán ứng dụngHà NộiA00,A01,A02,B0022.45 3.15
5Đại Học Cần ThơToán ứng dụngCần ThơA00,A01,B0022 7.00
6Đại Học Cần ThơToán ứng dụngCần ThơA00,A01,A02,B0022 7.00
7Đại Học Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia TPHCMToán ứng dụngHồ Chí MinhA00,A0120 1.00
8Đại Học Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia TPHCMToán ứng dụngHồ Chí MinhA00,A01,D0720 1.00
9Đại Học Quy NhơnToán ứng dụngBình ĐịnhA00,A01,D01,D0718 3.00
10Đại Học Quy NhơnToán ứng dụngBình ĐịnhA00,A01,D07,D0918 3.00
11Đại Học Khoa Học – Đại Học HuếToán ứng dụngThừa Thiên HuếA00,A01,D0116 3.00
12Đại Học Tôn Đức ThắngToán ứng dụngHồ Chí MinhA00,A0129.5/40 5.50
13Đại học Thủ Đô Hà NộiToán ứng dụng (ĐH )Hà NộiA00,D01,D07,D9024.27/40 6.27
14Đại học Thủ Đô Hà NộiToán ứng dụng (ĐH )Hà NộiA00,A01,D01,D9024.27/40 6.27
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.