tuyensinh.com

Mã ngành 7460112

Điểm chuẩn ngành Toán ứng dụng

14 trường đào tạo · 16 chương trình · 169 mức điểm chuẩn · 2016–2026

9 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2022

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Sài GònToán ứng dụngHồ Chí MinhA0024.15 4.34
2Đại Học Sài GònToán ứng dụngHồ Chí MinhA0124.15 4.34
3Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Bắc )ĐH Toán ứng dụngHà NộiA00,A01,D0723.4 0.35
4Đại Học Cần ThơToán ứng dụngCần ThơA00,A01,A02,B0022.75 0.75
5Trường Đại Học Khoa Học và Công Nghệ Hà Nội - USTHĐH Toán ứng dụngHà NộiA00,A01,A02,B0022.6 0.15
6Đại Học Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia TPHCMToán ứng dụngHồ Chí MinhA00,A0120
7Đại Học Quy NhơnToán ứng dụngBình ĐịnhA00,A01,D07,D0915 3.00
8Đại Học Tôn Đức ThắngToán ứng dụngHồ Chí MinhA00,A0131.1/40 1.60
9Đại học Thủ Đô Hà NộiToán ứng dụng (ĐH )Hà NộiA00,D01,D07,D9030.43/40 6.16
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.