tuyensinh.com

Mã ngành 7460112

Điểm chuẩn ngành Toán ứng dụng

14 trường đào tạo · 16 chương trình · 169 mức điểm chuẩn · 2016–2026

31 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2018

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Quy NhơnToán ứng dụngBình ĐịnhA00,A01,D07,D0922
2Đại Học Quy NhơnToán ứng dụngBình ĐịnhA0022
3Đại Học Quy NhơnToán ứng dụngBình ĐịnhA0122
4Đại Học Quy NhơnToán ứng dụngBình ĐịnhB0022
5Đại Học Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia TPHCMToán ứng dụngHồ Chí MinhA00,A01,D0717.5 0.50
6Đại Học Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia TPHCMToán ứng dụng (Kỹ thuật tài chính và Quản trị rủi ro)Hồ Chí MinhB0017.5
7Đại Học Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia TPHCMToán ứng dụngHồ Chí MinhA0017.5 0.50
8Đại Học Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia TPHCMToán ứng dụngHồ Chí MinhA0117.5 0.50
9Đại Học Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia TPHCMToán ứng dụngHồ Chí MinhA00,A0117.5 0.50
10Đại Học Tôn Đức ThắngToán ứng dụngHồ Chí MinhA0117 1.00
11Đại Học Tôn Đức ThắngToán ứng dụngHồ Chí MinhA00,A0117 1.00
12Đại Học Tôn Đức ThắngToán ứng dụngHồ Chí MinhC0117 1.00
13Đại Học Tôn Đức ThắngToán ứng dụngHồ Chí MinhA0017 1.00
14Đại Học Sài GònToán ứng dụngHồ Chí MinhA0116.34 3.16
15Đại Học Sài GònToán ứng dụngHồ Chí MinhA0016.34 3.16
16Đại Học Sài GònToán ứng dụngHồ Chí MinhA0016.34
17Đại Học Sài GònToán ứng dụngHồ Chí MinhA0115.34 1.00
18Đại Học Cần ThơToán ứng dụngCần ThơA00,A01,B0015.25 0.25
19Đại Học Cần ThơToán ứng dụngCần ThơA0115.25
20Đại Học Cần ThơToán ứng dụngCần ThơB0015.25
21Đại Học Cần ThơToán ứng dụngCần ThơA00,A01,A02,B0015.25 0.25
22Đại Học Cần ThơToán ứng dụngCần ThơA0015.25 0.25
23Đại Học Khoa Học – Đại Học HuếToán ứng dụngThừa Thiên HuếA00,A01,D0113 1.25
24Đại Học Khoa Học – Đại Học HuếToán ứng dụngThừa Thiên HuếA0113 1.25
25Đại Học Khoa Học – Đại Học HuếToán ứng dụngThừa Thiên HuếA0013 1.25
26Đại học Thủ Đô Hà NộiToán ứng dụngHà NộiA0020.95/40 5.22
27Đại học Thủ Đô Hà NộiToán ứng dụng (ĐH )Hà NộiA00,A01,D01,D9020.95/40 5.22
28Đại học Thủ Đô Hà NộiToán ứng dụng (ĐH )Hà NộiA0120.95/40 5.22
29Đại học Thủ Đô Hà NộiToán ứng dụngHà NộiD9020.95/40 5.22
30Đại học Thủ Đô Hà NộiToán ứng dụng (ĐH )Hà NộiA00,D01,D07,D9020.95/40 5.22
31Đại học Thủ Đô Hà NộiToán ứng dụngHà NộiD0720.95/40 5.22
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.