tuyensinh.com

Mã ngành 7460112

Điểm chuẩn ngành Toán ứng dụng

14 trường đào tạo · 16 chương trình · 169 mức điểm chuẩn · 2016–2026

15 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2020

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Trường Đại Học Khoa Học và Công Nghệ Hà Nội - USTHĐH Toán ứng dụngHà NộiA00,A01,A02,B0025.6
2Đại Học Thái BìnhToán ứng dụngThái BìnhA00,B00,C14,D0123.95
3Đại Học Sài GònToán ứng dụngHồ Chí MinhA0119.81 3.36
4Đại Học Sài GònToán ứng dụngHồ Chí MinhA0019.81 2.36
5Đại Học Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia TPHCMToán ứng dụngHồ Chí MinhA00,A0119 1.00
6Đại Học Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia TPHCMToán ứng dụngHồ Chí MinhA00,A01,D0719 1.00
7Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Bắc )ĐH Toán ứng dụngHà NộiA00,A01,D0716.4
8Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Bắc )ĐH Toán ứng dụngHà NộiA01,D0716.4
9Đại Học Cần ThơToán ứng dụngCần ThơA00,A01,B0015 1.00
10Đại Học Cần ThơToán ứng dụngCần ThơA00,A01,A02,B0015 1.00
11Đại Học Quy NhơnToán ứng dụngBình ĐịnhA00,A01,D01,D0715 1.00
12Đại Học Quy NhơnToán ứng dụngBình ĐịnhA00,A01,D07,D0915 1.00
13Đại Học Tôn Đức ThắngToán ứng dụngHồ Chí MinhA00,A0124/40 1.00
14Đại học Thủ Đô Hà NộiToán ứng dụng (ĐH )Hà NộiA00,D01,D07,D9018/40 2.00
15Đại học Thủ Đô Hà NộiToán ứng dụng (ĐH )Hà NộiA00,A01,D01,D9018/40 2.00
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.