Mã ngành 7640101
Điểm chuẩn ngành Thú y
24 trường đào tạo · 30 chương trình · 327 mức điểm chuẩn · 2016–2026
9 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2016
| # | Trường | Chương trình | Tỉnh/TP | Tổ hợp | Điểm | So với năm trước |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đại Học Nông Lâm – Đại Học Huế | Thú y | Thừa Thiên Huế | A00,A02,B00,D08 | 20.25 | — |
| 2 | Đại Học Cần Thơ | Thú y | Cần Thơ | A02,B00,D07,D08 | 20.15 | — |
| 3 | Đại Học Cần Thơ | Thú y | Cần Thơ | A02,B00,B08,D07 | 20.15 | — |
| 4 | Đại Học Hùng Vương | Thú y | Phú Thọ | A00,B00,D07,D08 | 15 | — |
| 5 | Đại học Kinh Tế Nghệ An | Thú y | Nghệ An | A00,A01,B00,D01 | 15 | — |
| 6 | Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 1 ) | Thú y | Hà Nội | A00,A16,B00,B08 | 15 | — |
| 7 | Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 2 ) | Thú y | Đồng Nai | A00,A01,B00,C15,D01 | 15 | — |
| 8 | Đại Học Nông Lâm – Đại Học Thái Nguyên | Thú y | Thái Nguyên | A00,B00,C02,D01 | 15 | — |
| 9 | Đại học Nông Lâm Bắc Giang | Thú y | Bắc Giang | A00,A01,B00,D01 | 15 | — |
Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.