tuyensinh.com

Mã ngành 7210404

Điểm chuẩn ngành Thiết kế thời trang

23 trường đào tạo · 26 chương trình · 254 mức điểm chuẩn · 2016–2026

Phương thứcĐGNLThi THPT

15 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2022

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Kiến Trúc TPHCMThiết kế thời trangHồ Chí MinhH01,H0624.22 0.04
2Đại Học Công Nghiệp Hà NộiThiết kế thời trangHà NộiA00,A01,D01,D1424.2 0.35
3Đại Học Kiến Trúc Hà NộiThiết kế thời trangHà NộiH0021.75 0.75
4Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMThiết kế thời trang (hệ Đại trà)Hồ Chí MinhV01,V02,V07,V0921.6 0.60
5Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMThiết kế thời trangHồ Chí MinhV01,V02,V07,V0921.6 0.15
6Đại Học Công Nghiệp TPHCMThiết kế thời trangHồ Chí MinhA00,A01,C01,D9021.25 1.25
7Đại Học Mỹ Thuật Công NghiệpThiết kế thời trangHà NộiH00,H0719.5 1.50
8Đại Học Công Nghiệp Dệt May Hà NộiThiết kế thời trangHà NộiD01,H00,V00,V0119 1.00
9Đại Học Nghệ Thuật – Đại Học HuếThiết kế Thời trangThừa Thiên HuếH0019 1.00
10Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHThiết kế thời trangHồ Chí MinhA00,D01,H01,V0017 2.00
11Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHThiết kế thời trangHồ Chí MinhA00,A01,V00,H0117
12Đại Học Văn LangThiết kế thời trangHồ Chí MinhH03,H04,H05,H0617 8.00
13Đại học Hòa BìnhThiết kế thời trangHà NộiH00,H02,V00,V0115
14Đại Học Hoa SenThiết kế thời trangHồ Chí MinhA01,D01,D09,D1415 1.00
15Đại Học Tôn Đức ThắngThiết kế thời trangHồ Chí MinhH00,H01,H0224/40 6.50
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.