tuyensinh.com

Mã ngành 7210404

Điểm chuẩn ngành Thiết kế thời trang

23 trường đào tạo · 26 chương trình · 254 mức điểm chuẩn · 2016–2026

Phương thứcĐGNLThi THPT

50 chương trình · Thi THPT · thang 10 · năm 2019

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Kinh BắcThiết kế thời trangBắc NinhH006/10
2Đại Học Kiến Trúc TPHCMThiết kế thời trangHồ Chí MinhH0121.5 0.20
3Đại Học Kiến Trúc TPHCMThiết kế thời trangHồ Chí MinhH0621.5 0.20
4Đại Học Kiến Trúc TPHCMThiết kế thời trangHồ Chí MinhH01,H0621.5 0.20
5Đại Học Công Nghiệp Hà NộiThiết kế thời trangHà NộiA00,A01,D01,D1420.35 1.65
6Đại Học Công Nghiệp Hà NộiThiết kế thời trangHà NộiA0020.35 1.65
7Đại Học Công Nghiệp Hà NộiThiết kế thời trangHà NộiA0120.35 1.65
8Đại Học Công Nghiệp Hà NộiThiết kế thời trangHà NộiD0120.35 1.65
9Đại Học Công Nghiệp Hà NộiThiết kế thời trangHà NộiD1420.35
10Đại Học Công Nghiệp Dệt May Hà NộiThiết kế thời trangHà NộiH0020 5.00
11Đại Học Công Nghiệp Dệt May Hà NộiThiết kế thời trangHà NộiD0120 5.00
12Đại Học Công Nghiệp Dệt May Hà NộiThiết kế thời trangHà NộiV0020 5.00
13Đại Học Công Nghiệp Dệt May Hà NộiThiết kế thời trangHà NộiV0120 5.00
14Đại Học Kiến Trúc Hà NộiThiết kế thời trangHà NộiH0019.25 1.25
15Đại Học Kiến Trúc Hà NộiThiết kế thời trangHà NộiH0019.25
16Đại Học Mỹ Thuật Công NghiệpThiết kế thời trangHà NộiH0719.25 2.25
17Đại Học Mỹ Thuật Công NghiệpThiết kế thời trangHà NộiH00,H0719.25 1.25
18Đại Học Mỹ Thuật Công NghiệpThiết kế thời trangHà NộiH0019.25 1.25
19Đại Học Mỹ Thuật Công NghiệpThiết kế thời trangHà NộiH0019.25
20Đại Học Văn LangThiết kế thời trangHồ Chí MinhH0319 4.00
21Đại Học Văn LangThiết kế thời trangHồ Chí MinhH03,H04,H05,H0619 4.00
22Đại Học Văn LangThiết kế thời trangHồ Chí MinhH0619 4.00
23Đại Học Văn LangThiết kế thời trangHồ Chí MinhH0519 4.00
24Đại Học Văn LangThiết kế thời trangHồ Chí MinhH0419 4.00
25Đại Học Nghệ Thuật – Đại Học HuếThiết kế Thời trangThừa Thiên HuếH0018.5 2.50
26Đại Học Nghệ Thuật – Đại Học HuếThiết kế Thời trangThừa Thiên HuếH0018.5
27Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMThiết kế thời trang (hệ Đại trà)Hồ Chí MinhV01,V02,V07,V0918.44 0.16
28Đại Học Quốc Tế Hồng BàngThiết kế thời trangHồ Chí MinhV0118 4.00
29Đại Học Quốc Tế Hồng BàngThiết kế thời trangHồ Chí MinhH0218
30Đại Học Quốc Tế Hồng BàngThiết kế thời trangHồ Chí MinhV0018 4.00
31Đại Học Quốc Tế Hồng BàngThiết kế thời trangHồ Chí MinhH0018 4.00
32Đại Học Công Nghiệp TPHCMThiết kế thời trangHồ Chí MinhA00,C01,D01,D9017.25 0.75
33Đại Học Công Nghiệp TPHCMThiết kế thời trangHồ Chí MinhA00,A01,C01,D9017.25 0.75
34Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHThiết kế thời trangHồ Chí MinhH01,H02,H06,V0016
35Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHThiết kế thời trangHồ Chí MinhA00,D01,H01,V0016
36Đại Học Hoa SenThiết kế thời trangHồ Chí MinhD01,D09,D1415 4.00
37Đại Học Hoa SenThiết kế thời trangHồ Chí MinhA01,D01,D09,D1415 4.00
38Đại Học Quốc Tế Hồng BàngThiết kế thời trangHồ Chí MinhH00,H01,V00,V0115 1.00
39Đại Học Văn Hóa, Thể Thao Và Du Lịch Thanh HóaThiết kế thời trangThanh HóaH0015 0.50
40Đại Học Mỹ Thuật Công Nghiệp Á ChâuThiết kế Thời trangHà NộiH0514.5 1.00
41Đại Học Mỹ Thuật Công Nghiệp Á ChâuThiết kế Thời trangHà NộiH0014.5 1.00
42Đại Học Mỹ Thuật Công Nghiệp Á ChâuThiết kế Thời trangHà NộiH0714.5 1.00
43Đại Học Mỹ Thuật Công Nghiệp Á ChâuThiết kế Thời trangHà NộiH0614.5 1.00
44Đại Học Công Nghiệp Dệt May Hà NộiThiết kế thời trangHà NộiD01,H00,V00,V0114 1.00
45Đại Học Sư Phạm Nghệ Thuật Trung ƯơngThiết kế thời trangHà NộiH0029/40 4.00
46Đại Học Sư Phạm Nghệ Thuật Trung ƯơngThiết kế thời trangHà NộiH0029/40
47Đại Học Tôn Đức ThắngThiết kế thời trangHồ Chí MinhH0222.5/40
48Đại Học Tôn Đức ThắngThiết kế thời trangHồ Chí MinhH0022.5/40
49Đại Học Tôn Đức ThắngThiết kế thời trangHồ Chí MinhH00,H01,H0222.5/40
50Đại Học Tôn Đức ThắngThiết kế thời trangHồ Chí MinhH0122.5/40
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.