tuyensinh.com

Mã ngành 7580108

Điểm chuẩn ngành Thiết kế nội thất

20 trường đào tạo · 20 chương trình · 141 mức điểm chuẩn · 2017–2026

Phương thứcĐGNLThi THPT

18 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2024

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Kiến Trúc TPHCMThiết kế nội thấtHồ Chí Minh23.91
2Đại Học Mỹ Thuật Công NghiệpThiết kế nội thấtHà NộiH00,H0722.25
3Đại Học Kiến Trúc Đà NẵngThiết kế nội thấtĐà NẵngA01,V00,V01,V0221 5.00
4Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà NộiThiết kế nội thấtHà NộiH00,H01,H06,H0819
5Đại Học Nghệ Thuật – Đại Học HuếThiết kế nội thấtThừa Thiên HuếH0018.5
6Đại Học Nghệ Thuật – Đại Học HuếThiết kế nội thấtThừa Thiên Huế18.5
7Đại Học Nguyễn TrãiThiết kế nội thấtHà NộiC01,C03,C04,H0018
8Đại học Yersin Đà LạtThiết kế nội thấtLâm ĐồngA01,C01,H01,V0017 1.00
9Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 1 )Thiết kế nội thấtHà NộiA00,C15,D01,H0016.1 1.10
10Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHThiết kế nội thấtHồ Chí Minh16
11Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 2 )Thiết kế nội thấtĐồng NaiA00,A01,C15,D0116
12Đại Học Văn LangThiết kế nội thấtHồ Chí MinhH03,H04,H05,H0616
13Đại Học Dân Lập Phú XuânThiết kế nội thấtThừa Thiên HuếA0015 0.50
14Đại Học Hoa SenThiết kế nội thấtHồ Chí Minh15
15Đại Học Nguyễn Tất ThànhThiết kế nội thấtHồ Chí Minh15
16Đại Học Tôn Đức ThắngThiết kế nội thấtHồ Chí MinhV00,V01,H02,H0329.7/40
17Đại Học Kiến Trúc Hà NộiThiết kế nội thấtHà NộiH00,H0223.48/40
18Trường Đại học Mở Hà NộiThiết kế nội thấtHà Nội20.45/40
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.