Thiết kế nội thất
Học phí
Đang cập nhật
Tổ hợp xét tuyển
V00V01
Điểm chuẩn các năm (14)
| Năm | Phương thức | Điểm |
|---|---|---|
| 2026 | Thi THPT | 23.13 |
| 2024 | Thi THPT | 23.91 |
| 2023 | Thi THPTV00,V01,V02 | 24.61 |
| 2022 | Thi THPTV00,V01 | 24.59 |
| 2021 | Thi THPTV00,V01,V02 | 24.46 |
| 2021 | Thi THPTV00,V01 | 24.46 |
| 2020 | Thi THPTV00,V01 | 24.15 |
| 2020 | Thi THPTV00,V01,V02 | 24.15 |
| 2019 | Thi THPTV00,V01 | 22.55 |
| 2019 | Thi THPTV00,V01,V02 | 22.55 |
| 2018 | Thi THPTV00,V01,V02 | 20.7 |
| 2018 | Thi THPTV00,V01 | 20.7 |
| 2017 | Thi THPTV00,V01 | 23 |
| 2017 | Thi THPTV00,V01,V02 | 23 |
Ngành Thiết kế nội thất 7580108
So sánh điểm chuẩn ngành này giữa tất cả các trường đào tạo, theo từng năm và phương thức.
Xem điểm chuẩn ngành Thiết kế nội thất ở mọi trường →