Mã ngành 7580108
Điểm chuẩn ngành Thiết kế nội thất
20 trường đào tạo · 20 chương trình · 141 mức điểm chuẩn · 2017–2026
12 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2017
| # | Trường | Chương trình | Tỉnh/TP | Tổ hợp | Điểm | So với năm trước |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đại Học Kiến Trúc TPHCM | Thiết kế nội thất | Hồ Chí Minh | V00,V01,V02 | 23 | — |
| 2 | Đại Học Kiến Trúc TPHCM | Thiết kế nội thất | Hồ Chí Minh | V00,V01 | 23 | — |
| 3 | Đại Học Tôn Đức Thắng | Thiết kế nội thất | Hồ Chí Minh | H02,V00,V01 | 19 | — |
| 4 | Đại Học Kiến Trúc Đà Nẵng | Thiết kế nội thất | Đà Nẵng | A01,V00,V01,V02 | 18 | — |
| 5 | Đại Học Kinh Bắc | Thiết kế nội thất | Bắc Ninh | H00,H01,V01 | 15.5 | — |
| 6 | Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 1 ) | Thiết kế nội thất | Hà Nội | A00,C15,D01,H00 | 15.5 | — |
| 7 | Đại Học Mỹ Thuật Công Nghiệp Á Châu | Thiết kế Nội thất | Hà Nội | H05,H06,H07 | 15.5 | — |
| 8 | Đại Học Nguyễn Tất Thành | Thiết kế nội thất | Hồ Chí Minh | H00,H07,V00,V01 | 15.5 | — |
| 9 | Đại Học Nguyễn Tất Thành | Thiết kế nội thất | Hồ Chí Minh | H00,H07,V01,V02 | 15.5 | — |
| 10 | Đại Học Văn Lang | Thiết kế nội thất | Hồ Chí Minh | H03,H04,H05,H06 | 15.5 | — |
| 11 | Đại học Yersin Đà Lạt | Thiết kế nội thất | Lâm Đồng | A01,C01,H01,V00 | 15.5 | — |
| 12 | Đại Học Nghệ Thuật – Đại Học Huế | Thiết kế nội thất | Thừa Thiên Huế | H00 | 15 | — |
Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.