tuyensinh.com

Mã ngành 7580108

Điểm chuẩn ngành Thiết kế nội thất

20 trường đào tạo · 20 chương trình · 141 mức điểm chuẩn · 2017–2026

Phương thứcĐGNLThi THPT

14 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2023

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Kiến Trúc TPHCMThiết kế nội thấtHồ Chí MinhV00,V01,V0224.61 0.15
2Đại Học Kiến Trúc Hà NộiThiết kế nội thấtHà NộiH00,H0223
3Đại Học Mỹ Thuật Công NghiệpThiết kế nội thấtHà NộiH00,H0722.25 2.00
4Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà NộiThiết kế nội thấtHà NộiH00,H01,H06,H0819 1.00
5Đại Học Nghệ Thuật – Đại Học HuếThiết kế nội thấtThừa Thiên HuếH0018.5 0.50
6Đại học Yersin Đà LạtThiết kế nội thấtLâm ĐồngA01,C01,H01,V0018
7Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHThiết kế nội thấtHồ Chí MinhA00,D01,V00,H0116
8Đại Học Văn LangThiết kế nội thấtHồ Chí MinhH03,H04,H05,H0616
9Đại Học Dân Lập Phú XuânThiết kế nội thấtThừa Thiên HuếA0015.5
10Đại học Hòa BìnhThiết kế nội thấtHà NộiH0015
11Đại Học Hoa SenThiết kế nội thấtHồ Chí MinhA01,D01,D09,D1415
12Đại Học Kinh BắcThiết kế nội thấtBắc NinhH0015
13Đại Học Nguyễn Tất ThànhThiết kế nội thấtHồ Chí MinhH00,H01,V00,V0115
14Đại Học Tôn Đức ThắngThiết kế nội thấtHồ Chí Minh28/40
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.