Mã ngành 7210402
Điểm chuẩn ngành Thiết kế công nghiệp
7 trường đào tạo · 7 chương trình · 144 mức điểm chuẩn · 2016–2026
8 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2020
| # | Trường | Chương trình | Tỉnh/TP | Tổ hợp | Điểm | So với năm trước |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đại Học Kiến Trúc TPHCM | Thiết kế công nghiệp | Hồ Chí Minh | H01,H02 | 24.6 | ▲ 3.25 |
| 2 | Đại Học Mỹ Thuật Công Nghiệp | Thiết kế công nghiệp | Hà Nội | H00,H07 | 18.45 | ▲ 1.20 |
| 3 | Đại Học Văn Lang | Thiết kế công nghiệp | Hồ Chí Minh | H03,H04,H05,H06 | 16 | ▲ 1.00 |
| 4 | Đại Học Công Nghệ Sài Gòn | Thiết kế công nghiệp | Hồ Chí Minh | A01,D01,D72 | 15 | ▲ 1.00 |
| 5 | Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội | Thiết kế công nghiệp | Hà Nội | H00,H01,H06,H08 | 15 | ▲ 1.00 |
| 6 | Đại Học Tôn Đức Thắng | Thiết kế công nghiệp | Hồ Chí Minh | H00,H01,H02 | 24.5/40 | ▲ 2.00 |
| 7 | Trường Đại học Mở Hà Nội | Thiết kế công nghiệp | Hà Nội | H01,H06 | 19.3/40 | — |
| 8 | Trường Đại học Mở Hà Nội | Thiết kế công nghiệp | Hà Nội | A00,A01,D01 | 19.3/40 | — |
Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.