tuyensinh.com

Mã ngành 7210402

Điểm chuẩn ngành Thiết kế công nghiệp

7 trường đào tạo · 7 chương trình · 144 mức điểm chuẩn · 2016–2026

41 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2017

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Kiến Trúc TPHCMThiết kế công nghiệpHồ Chí MinhH0122
2Đại Học Kiến Trúc TPHCMThiết kế công nghiệpHồ Chí MinhH01,H0222 2.50
3Đại Học Kiến Trúc TPHCMThiết kế công nghiệpHồ Chí MinhH0222
4Trường Đại học Mở Hà NộiThiết kế công nghiệpHà NộiA00,A01,D0120.5
5Trường Đại học Mở Hà NộiThiết kế công nghiệpHà NộiH01,H0620.5
6Đại Học Tôn Đức ThắngThiết kế công nghiệpHồ Chí MinhH00,H01,H0219 1.50
7Đại Học Tôn Đức ThắngThiết kế công nghiệpHồ Chí MinhH0219
8Đại Học Tôn Đức ThắngThiết kế công nghiệpHồ Chí MinhH0119
9Đại Học Tôn Đức ThắngThiết kế công nghiệpHồ Chí MinhH0019
10Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà NộiThiết kế công nghiệpHà NộiH0018
11Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà NộiThiết kế công nghiệpHà NộiH0118
12Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà NộiThiết kế công nghiệpHà NộiH0218
13Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà NộiThiết kế công nghiệpHà NộiH0818
14Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà NộiThiết kế công nghiệpHà NộiH00,H01,H06,H0818 3.00
15Đại Học Công Nghệ Sài GònThiết kế công nghiệpHồ Chí MinhD7915.5
16Đại Học Công Nghệ Sài GònThiết kế công nghiệpHồ Chí MinhD8115.5
17Đại Học Công Nghệ Sài GònThiết kế công nghiệpHồ Chí MinhD8215.5
18Đại Học Công Nghệ Sài GònThiết kế công nghiệpHồ Chí MinhD8315.5
19Đại Học Công Nghệ Sài GònThiết kế công nghiệpHồ Chí MinhH0615.5
20Đại Học Công Nghệ Sài GònThiết kế công nghiệpHồ Chí MinhA01,D01,D7215.5 0.50
21Đại Học Công Nghệ Sài GònThiết kế công nghiệpHồ Chí MinhA0115.5
22Đại Học Công Nghệ Sài GònThiết kế công nghiệpHồ Chí MinhD0515.5
23Đại Học Công Nghệ Sài GònThiết kế công nghiệpHồ Chí MinhD0415.5
24Đại Học Công Nghệ Sài GònThiết kế công nghiệpHồ Chí MinhD0315.5
25Đại Học Công Nghệ Sài GònThiết kế công nghiệpHồ Chí MinhD2915.5
26Đại Học Công Nghệ Sài GònThiết kế công nghiệpHồ Chí MinhD3015.5
27Đại Học Công Nghệ Sài GònThiết kế công nghiệpHồ Chí MinhD7815.5
28Đại Học Công Nghệ Sài GònThiết kế công nghiệpHồ Chí MinhD8015.5
29Đại Học Công Nghệ Sài GònThiết kế công nghiệpHồ Chí MinhD0215.5
30Đại Học Công Nghệ Sài GònThiết kế công nghiệpHồ Chí MinhD0115.5
31Đại Học Công Nghệ Sài GònThiết kế công nghiệpHồ Chí MinhD2815.5
32Đại Học Công Nghệ Sài GònThiết kế công nghiệpHồ Chí MinhD2715.5
33Đại Học Công Nghệ Sài GònThiết kế công nghiệpHồ Chí MinhD2615.5
34Đại Học Công Nghệ Sài GònThiết kế công nghiệpHồ Chí MinhD0615.5
35Đại Học Mỹ Thuật Công NghiệpThiết kế công nghiệpHà NộiH0715.5
36Đại Học Mỹ Thuật Công NghiệpThiết kế công nghiệpHà NộiH0015.5
37Đại Học Văn LangThiết kế công nghiệpHồ Chí MinhH0415.5
38Đại Học Văn LangThiết kế công nghiệpHồ Chí MinhH0615.5
39Đại Học Văn LangThiết kế công nghiệpHồ Chí MinhH0515.5
40Đại Học Văn LangThiết kế công nghiệpHồ Chí MinhH0315.5
41Đại Học Văn LangThiết kế công nghiệpHồ Chí MinhH03,H04,H05,H0615.5 4.50
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.

Điểm chuẩn ngành Thiết kế công nghiệp 2026 — 7 trường · tuyensinh.com