tuyensinh.com

Mã ngành 7210402

Điểm chuẩn ngành Thiết kế công nghiệp

7 trường đào tạo · 7 chương trình · 144 mức điểm chuẩn · 2016–2026

26 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2018

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Trường Đại học Mở Hà NộiThiết kế công nghiệpHà NộiH01,H0620.35 0.15
2Trường Đại học Mở Hà NộiThiết kế công nghiệpHà NộiA00,A01,D0120.35 0.15
3Đại Học Kiến Trúc TPHCMThiết kế công nghiệpHồ Chí MinhH0119.2 2.80
4Đại Học Kiến Trúc TPHCMThiết kế công nghiệpHồ Chí MinhH01,H0219.2 2.80
5Đại Học Kiến Trúc TPHCMThiết kế công nghiệpHồ Chí MinhH0219.2 2.80
6Đại Học Tôn Đức ThắngThiết kế công nghiệpHồ Chí MinhH0118 1.00
7Đại Học Tôn Đức ThắngThiết kế công nghiệpHồ Chí MinhH0018 1.00
8Đại Học Tôn Đức ThắngThiết kế công nghiệpHồ Chí MinhH00,H01,H0218 1.00
9Đại Học Tôn Đức ThắngThiết kế công nghiệpHồ Chí MinhH0218 1.00
10Đại Học Mỹ Thuật Công NghiệpThiết kế công nghiệpHà NộiBố cục và hình họa16.75
11Đại Học Mỹ Thuật Công NghiệpThiết kế công nghiệpHà NộiH00,H0716.75
12Đại Học Văn LangThiết kế công nghiệpHồ Chí MinhH0515 0.50
13Đại Học Văn LangThiết kế công nghiệpHồ Chí MinhH0615 0.50
14Đại Học Văn LangThiết kế công nghiệpHồ Chí MinhH03,H04,H05,H0615 0.50
15Đại Học Văn LangThiết kế công nghiệpHồ Chí MinhH0315 0.50
16Đại Học Văn LangThiết kế công nghiệpHồ Chí MinhH0415 0.50
17Đại Học Công Nghệ Sài GònThiết kế công nghiệpHồ Chí MinhD0113.5 2.00
18Đại Học Công Nghệ Sài GònThiết kế công nghiệpHồ Chí MinhA01,D01,D7213.5 2.00
19Đại Học Công Nghệ Sài GònThiết kế công nghiệpHồ Chí MinhA0013.5
20Đại Học Công Nghệ Sài GònThiết kế công nghiệpHồ Chí MinhH0613.5 2.00
21Đại Học Công Nghệ Sài GònThiết kế công nghiệpHồ Chí MinhA0113.5 2.00
22Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà NộiThiết kế công nghiệpHà NộiH00,H01,H06,H0813 5.00
23Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà NộiThiết kế công nghiệpHà NộiH0213 5.00
24Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà NộiThiết kế công nghiệpHà NộiH0113 5.00
25Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà NộiThiết kế công nghiệpHà NộiH0013 5.00
26Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà NộiThiết kế công nghiệpHà NộiH0813 5.00
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.