tuyensinh.com

Mã ngành 7210402

Điểm chuẩn ngành Thiết kế công nghiệp

7 trường đào tạo · 7 chương trình · 144 mức điểm chuẩn · 2016–2026

42 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2019

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Kiến Trúc TPHCMThiết kế công nghiệpHồ Chí MinhH01,H0221.35 2.15
2Đại Học Kiến Trúc TPHCMThiết kế công nghiệpHồ Chí MinhH0221.35 2.15
3Đại Học Kiến Trúc TPHCMThiết kế công nghiệpHồ Chí MinhH0121.35 2.15
4Đại Học Công Nghệ Sài GònThiết kế công nghiệpHồ Chí MinhD0318 2.50
5Đại Học Công Nghệ Sài GònThiết kế công nghiệpHồ Chí MinhD0518 2.50
6Đại Học Công Nghệ Sài GònThiết kế công nghiệpHồ Chí MinhD2618 2.50
7Đại Học Công Nghệ Sài GònThiết kế công nghiệpHồ Chí MinhD2718 2.50
8Đại Học Công Nghệ Sài GònThiết kế công nghiệpHồ Chí MinhD2818 2.50
9Đại Học Công Nghệ Sài GònThiết kế công nghiệpHồ Chí MinhD2918 2.50
10Đại Học Công Nghệ Sài GònThiết kế công nghiệpHồ Chí MinhD3018 2.50
11Đại Học Công Nghệ Sài GònThiết kế công nghiệpHồ Chí MinhD7918 2.50
12Đại Học Công Nghệ Sài GònThiết kế công nghiệpHồ Chí MinhD8018 2.50
13Đại Học Công Nghệ Sài GònThiết kế công nghiệpHồ Chí MinhD8318 2.50
14Đại Học Công Nghệ Sài GònThiết kế công nghiệpHồ Chí MinhD0218 2.50
15Đại Học Công Nghệ Sài GònThiết kế công nghiệpHồ Chí MinhD0418 2.50
16Đại Học Công Nghệ Sài GònThiết kế công nghiệpHồ Chí MinhD0618 2.50
17Đại Học Công Nghệ Sài GònThiết kế công nghiệpHồ Chí MinhD8118 2.50
18Đại Học Công Nghệ Sài GònThiết kế công nghiệpHồ Chí MinhD8218 2.50
19Đại Học Công Nghệ Sài GònThiết kế công nghiệpHồ Chí MinhH0618 4.50
20Đại Học Công Nghệ Sài GònThiết kế công nghiệpHồ Chí MinhD7818 2.50
21Đại Học Công Nghệ Sài GònThiết kế công nghiệpHồ Chí MinhA0118 4.50
22Đại Học Công Nghệ Sài GònThiết kế công nghiệpHồ Chí MinhD0118 4.50
23Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà NộiThiết kế công nghiệpHà NộiH0118 5.00
24Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà NộiThiết kế công nghiệpHà NộiH0218 5.00
25Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà NộiThiết kế công nghiệpHà NộiH0818 5.00
26Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà NộiThiết kế công nghiệpHà NộiH0018 5.00
27Trường Đại học Mở Hà NộiThiết kế công nghiệpHà NộiA00,A01,D0117.4 2.95
28Trường Đại học Mở Hà NộiThiết kế công nghiệpHà NộiH01,H0617.4 2.95
29Đại Học Mỹ Thuật Công NghiệpThiết kế công nghiệpHà NộiH0017.25 1.75
30Đại Học Mỹ Thuật Công NghiệpThiết kế công nghiệpHà NộiH0717.25 1.75
31Đại Học Mỹ Thuật Công NghiệpThiết kế công nghiệpHà NộiH00,H0717.25 0.50
32Đại Học Văn LangThiết kế công nghiệpHồ Chí MinhH0315
33Đại Học Văn LangThiết kế công nghiệpHồ Chí MinhH0415
34Đại Học Văn LangThiết kế công nghiệpHồ Chí MinhH0515
35Đại Học Văn LangThiết kế công nghiệpHồ Chí MinhH0615
36Đại Học Văn LangThiết kế công nghiệpHồ Chí MinhH03,H04,H05,H0615
37Đại Học Công Nghệ Sài GònThiết kế công nghiệpHồ Chí MinhA01,D01,D7214 0.50
38Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà NộiThiết kế công nghiệpHà NộiH00,H01,H06,H0814 1.00
39Đại Học Tôn Đức ThắngThiết kế công nghiệpHồ Chí MinhH0022.5/40
40Đại Học Tôn Đức ThắngThiết kế công nghiệpHồ Chí MinhH0122.5/40
41Đại Học Tôn Đức ThắngThiết kế công nghiệpHồ Chí MinhH0222.5/40
42Đại Học Tôn Đức ThắngThiết kế công nghiệpHồ Chí MinhH00,H01,H0222.5/40
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.

Điểm chuẩn ngành Thiết kế công nghiệp 2026 — 7 trường · tuyensinh.com